Bước tới nội dung

Santa Cruz da Esperança

21°17′27″N 47°25′48″T / 21,29083°N 47,43°T / -21.29083; -47.43000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Santa Cruz da Esperança
—  Thành phố của Brasil  —
Hiệu kỳ của Santa Cruz da Esperança
Hiệu kỳ
Vị trí Santa Cruz da Esperança tại São Paulo
Vị trí Santa Cruz da Esperança tại São Paulo
Santa Cruz da Esperança trên bản đồ Brasil
Santa Cruz da Esperança
Santa Cruz da Esperança
Vị trí Santa Cruz da Esperança tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Chính quyền
 • Thị trưởngJaime Leonel de Assis
Diện tích
 • Tổng cộng147,819 km2 (57,073 mi2)
Độ cao612 m (2,008 ft)
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
 • Tổng cộng1,741
 • Mật độ12,7/km2 (33/mi2)
Mã điện thoại16
HDI0,794 (PNUD/2000)

Santa Cruz da Esperança là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º17'27" độ vĩ nam và kinh độ 47º25'47" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 612 m. Dân số năm 2004 ước tính là 1.850 người. Đô thị này có diện tích 148,27 km².

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 1.796

  • Urbana: 1.197
  • Rural: 599
  • Homens: 919
  • Mulheres: 877

Mật độ dân số (người/km²): 12,15

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 9,78

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,86

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,50

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,09%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,794

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,686
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,831
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,865

(Nguồn: IPEADATA)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]