Santa Cruz da Esperança
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Santa Cruz da Esperança | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Santa Cruz da Esperança tại São Paulo | |
| Vị trí Santa Cruz da Esperança tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Jaime Leonel de Assis |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 147,819 km2 (57,073 mi2) |
| Độ cao | 612 m (2,008 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 1,741 |
| • Mật độ | 12,7/km2 (33/mi2) |
| Mã điện thoại | 16 |
| HDI | 0,794 (PNUD/2000) |
Santa Cruz da Esperança là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º17'27" độ vĩ nam và kinh độ 47º25'47" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 612 m. Dân số năm 2004 ước tính là 1.850 người. Đô thị này có diện tích 148,27 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 1.796
- Urbana: 1.197
- Rural: 599
- Homens: 919
- Mulheres: 877
Mật độ dân số (người/km²): 12,15
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 9,78
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,86
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,50
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,09%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,794
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,686
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,831
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,865
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.