Bước tới nội dung

Guapiaçu

20°47′42″N 49°13′12″T / 20,795°N 49,22°T / -20.79500; -49.22000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Guapiaçu
—  Thành phố của Brasil  —
Cristo de Guapiaçú, um dos pontos turísticos da cidade
Hiệu kỳ của Guapiaçu
Hiệu kỳ
Vị trí Guapiaçu tại São Paulo
Vị trí Guapiaçu tại São Paulo
Guapiaçu trên bản đồ Brasil
Guapiaçu
Guapiaçu
Vị trí Guapiaçu tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Thành lập1 tháng 12 năm 1959
Chính quyền
 • Thị trưởngAlcides Bega (PSDB)
Diện tích
 • Tổng cộng325,028 km2 (125,494 mi2)
Độ cao505 m (1,657 ft)
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
 • Tổng cộng17,593
 • Mật độ51,1/km2 (132/mi2)
Tên cư dânguapiaçuense
Mã điện thoại17
HDI0,817 (PNUD/2000)

Guapiaçu là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º47'42" độ vĩ nam và kinh độ 49º13'13" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 505 m. Dân số năm 2004 ước tính là 15.844 người.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 14.086

  • Dân số thành thị: 11.882
  • Dân số nông thôn: 2.204
  • Nam giới: 7.165
  • Nữ giới: 6.921

Mật độ dân số (người/km²): 43,33

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 8,28

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,91

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,11

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,26%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,817

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,741
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,849
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,860

(Nguồn: IPEADATA)

Các xa lộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.