Guará, São Paulo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Guará
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Guará
Cờ de Guará
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 15 de setembro
Thành lập 1902
Nhân xưng guaraense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Marco Aurélio Migliori (PSDB)
Vị trí
Vị trí của Guará
20° 25' 40" S 47° 49' 26" O20° 25' 40" S 47° 49' 26" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Ribeirão Preto
Microrregião Ituverava
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ 405 kilômét
Địa lý
Diện tích 362,617 km²
Dân số 19.160 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 57,4 Người/km²
Cao độ 573 mét
Khí hậu Không có thông tin
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,759 PNUD/2000
GDP R$ 198.717.550,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 9.966,78 IBGE/2003

Guará là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º25'42" độ vĩ nam và kinh độ 47º49'27" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 573 m. Dân số năm 2004 ước tính là 20.226 người. Đô thị Guará có diện tích 362,617 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 18.916

  • Dân số thành thị: 17.959
  • Dân số nông thôn: 957
  • Nam giới: 9.481
  • Nữ giới: 9.435

Mật độ dân số (người/km²): 52,17

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,48

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,89

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,25

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 86,73%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,759

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,693
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,765
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,819

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008.