Cabrália Paulista
Giao diện
| Cabrália Paulista | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Cabrália Paulista tại São Paulo | |
| Vị trí Cabrália Paulista tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 1920 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Jacintho Zanoni Filho |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 239,210 km2 (92,359 mi2) |
| Độ cao | 539 m (1,768 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 4,400 |
| • Mật độ | 21,9/km2 (57/mi2) |
| Tên cư dân | cabraliense |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,743 (PNUD/2000) |
Cabrália Paulista là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º27'20" độ vĩ nam và kinh độ 49º20'15" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 539 m. Dân số năm 2004 ước tính là 5.063 người. Đô thị này có diện tích 239,20 km².
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 4.656
- Dân số thành thị: 3.992
- Dân số nông thôn: 664
- Nam giới: 2.332
- Nữ giới: 2.324
Mật độ dân số (người/km²): 19,46
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 19,32
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 69,47
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,56
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,64%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,743
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,655
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,741
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,834
(Nguồn: IPEADATA)
Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)