Rancharia
Giao diện
| Rancharia | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Rancharia tại São Paulo | |
| Vị trí Rancharia tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Iepê, João Ramalho, Bastos, Parapuã, Paraguaçu Paulista, Maracaí e Martinópolis |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 520 km |
| Thành lập | 11 tháng 9 năm 1920 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Alberto Cesar Centeio de Araújo |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,584,726 km2 (611,866 mi2) |
| Độ cao | 519 m (1,703 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 29,138 |
| • Mật độ | 19,0/km2 (49/mi2) |
| Tên cư dân | ranchariense |
| Mã điện thoại | 18 |
| HDI | 0,789 (PNUD/2000) |
Rancharia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º13'45" độ vĩ nam và kinh độ 50º53'35" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 519 m. Dân số năm 2004 ước tính là 29.726 người.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 28.772
- Urbana: 21.707
- Rural: 8.783
- Homens: 14.269
- Mulheres: 14.503
Mật độ dân số (người/km²): 18,16
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 12,17
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,32
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,35
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,67%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,789
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,702
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,805
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,859
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]- Ribeirão da Confusão
- Ribeirão Capivari
Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.