Lagoinha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Lagoinha
[[Image:|250px|none|]]
""
Huy hiệu de Lagoinha
Cờ de Lagoinha
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 23 tháng 12 năm 1953
Nhân xưng lagoinhense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) José Galvão da Rocha (PSDB)
Vị trí
Vị trí của Lagoinha
23° 05' 27" S 45° 11' 24" O23° 05' 27" S 45° 11' 24" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Vale do Paraíba Paulista
Microrregião Paraibuna/Paraitinga
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Pindamonhangaba, Cunha, Guaratinguetá, São Luís do Paraitinga, TaubatéRoseira
Khoảng cách đến thủ phủ 165 kilômét
Địa lý
Diện tích 255,924 km²
Dân số 4.917 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 20,3 Người/km²
Cao độ 913 mét
Khí hậu Temperado médio
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,752 PNUD/2000
GDP R$ 23.566.696,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 4.633,64 IBGE/2003

Lagoinha là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil, trong tiểu vùng Paraibuna/Paraitinga. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º05'26" độ vĩ nam và kinh độ 45º11'25" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 913 m. Dân số năm 2004 ước tính là 5.122 người. Đô thị này có diện tích 255,9 km², mật độ dân số 19,96 người/km².

Các đô thị giáp ranh gồm AparecidaGuaratinguetá về phía bắc, Cunha về phía đông, São Luís do Paraitinga về phía nam, Taubaté về phía tây và Roseira về phía tây bắc.

Khoảng cách so với các thành phố chính trong bang[sửa | sửa mã nguồn]

  • São Paulo - 165 km
  • Taubaté - 63 km
  • São Luís do Paraitinga - 25 km
  • Cunha - 55 km
  • Ubatuba - 100 km

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 4.957

  • Dân số thành thị: 2.877
  • Dân số nông thôn: 2.080
  • Nam giới: 2.585
  • Nữ giới: 2.372

Mật độ dân số (người/km²): 19,37

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 14,99

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,69

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,31

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 85,64%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,752

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,646
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,778
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,831

(Nguồn: IPEADATA)

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

  • SP-125 - Rodovia Dr. Oswaldo Cruz
  • SP-153 - Rodovia João martins corrêa

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008.