Patrocínio Paulista
Giao diện
| Patrocínio Paulista | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
| Khẩu hiệu: Patria deligenter opero | |
Vị trí Patrocínio Paulista tại São Paulo | |
| Vị trí Patrocínio Paulista tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Franca, Itirapuã, Batatais, Altinópolis, Ibiraci, São Tomás de Aquino e Capetinga |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 420 km |
| Thành lập | 1885 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | José Mauro Barcellos (PT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 600,107 km2 (231,703 mi2) |
| Độ cao | 743 m (2,438 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 12,811 |
| • Mật độ | 21,1/km2 (55/mi2) |
| Tên cư dân | patrocinense |
| Mã điện thoại | 16 |
| HDI | 0,809 (PNUD/2000) |
Patrocínio Paulista là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º38'22" độ vĩ nam và kinh độ 47º16'54" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 743 m. Dân số năm 2004 ước tính là 12.289 người.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 11.416
- Dân số thành thị: 8.606
- Dân số nông thôn: 2.810
- Nam giới: 5.846
- Nữ giới: 5.570
Mật độ dân số (người/km²): 19,02
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 7,55
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 76,45
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,35
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,33%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,809
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,704
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,857
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,867
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)