Mitsunaga Yuya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Yuya Mitsunaga
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yuya Mitsunaga
Ngày sinh 29 tháng 11, 1995 (25 tuổi)
Nơi sinh Fukuoka, Nhật Bản
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Fujieda MYFC
Số áo 24
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2011–2013 U-18 Avispa Fukuoka
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2016 Avispa Fukuoka 4 (0)
2014J.League U-22 Selection (mượn) 6 (0)
2015Nagano Parceiro (mượn) 2 (0)
2016Azul Claro Numazu (mượn) 0 (0)
2017 Roasso Kumamoto 16 (0)
2018– Fujieda MYFC 1 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 13 tháng 3 năm 2018

Yuya Mitsunaga (光永 祐也 Mitsunaga Yūya?, sinh ngày 29 tháng 11 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Fujieda MYFC.[1]

Sự nghiệp thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Yuya Mitsunaga gia nhập câu lạc bộ tại J2 League; Avispa Fukuoka năm 2014. Anh chuyển đến AC Nagano Parceiro năm 2015, đến Azul Claro Numazu năm 2016.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2013 J1 League J2 League 0 0 0 0 0 0
2014 4 0 0 0 4 0
2015 Nagano Parceiro J3 League 2 0 1 0 3 0
2016 Azul Claro Numazu JFL 0 0 0 0 0 0
Tổng 6 0 1 0 7 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ J.League Data Site(tiếng Nhật)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 212 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]