Núi Iwate

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Núi Iwate
岩手山
Mt. Iwate and Morioka.jpg
Núi Iwate từ thành phố Morioka
Độ cao 2.038 m (6.686 ft)[1]
Phần lồi 1.745 m (5.725 ft)[1]
Danh sách Danh sách núi đồi Nhật Bản theo độ cao
Danh sách núi lửa Nhật Bản
Ultra
Vị trí
Núi Iwate trên bản đồ Nhật Bản
Núi Iwate
Núi Iwate
Nhật Bản
Vị trí Iwate, Nhật Bản
Tọa độ 39°51′12″B 141°00′3″Đ / 39,85333°B 141,00083°Đ / 39.85333; 141.00083Tọa độ: 39°51′12″B 141°00′3″Đ / 39,85333°B 141,00083°Đ / 39.85333; 141.00083[1]
Địa chất
Kiểu phức hợp núi lửa dạng tầng
Phun trào gần nhất tháng 7 năm 1919

Núi Iwate (岩手山 Iwate-san?) là một phức hợp núi lửa dạng tầng tọa lạc tại phía tây bắc thành phố Morioka ở phía tây tỉnh Iwate, Tohoku, Nhật Bản. Núi được liệt kê là một trong 100 núi nổi tiếng Nhật Bản trong một cuốn sách soạn thảo năm 1964 bởi nhà leo núi/tác giả Kyūya Fukada.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “Japan Ultra-Prominences”. Peaklist.org. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2015. 
  2. ^ Hyakumeizan, Hiking Japan!