Núi Kasa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Núi Kasa
笠ヶ岳
Kasagatake form yarigatake 1995 05 05.jpg
Núi Kasa nhìn từ núi Yari
Độ cao2.897,48 m (9.506,2 ft)[1]
Danh sáchDanh sách núi đồi Nhật Bản theo độ cao
100 núi nổi tiếng Nhật Bản
Phiên âm IPA[kasaɡatake]
Vị trí
Núi Kasa trên bản đồ Nhật Bản
Núi Kasa
Dãy núidãy núi Hida
Tọa độ36°18′55″B 137°37′0″Đ / 36,31528°B 137,61667°Đ / 36.31528; 137.61667Tọa độ: 36°18′55″B 137°37′0″Đ / 36,31528°B 137,61667°Đ / 36.31528; 137.61667[2]
Bản đồ địa hìnhGeospatial Information Authority 25000:1 笠ヶ岳[2]
50000:1 上高地
Leo núi
Chinh phục lần đầu1683(Enkū)
Hành trình dễ nhấtđi bộ đường dài


Núi Kasa (笠ヶ岳 Kasa-ga-take?) là một trong 100 núi nổi tiếng Nhật Bản, đạt chiều cao 2.897 m (9.505 ft). Tọa lạc tại dãy núi Hida ở quận Gifu và thuộc vườn quốc gia Chūbu-Sangaku.[3] Hình dạng núi trông như một cây dù ("Kasa"-笠) hình tam giác. Do đó, núi được đặt theo tên này.[4] Có nhiều dãy núi có cùng tên tại Nhật Bản và đây là núi cao nhất.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Information inspection service of the Triangulation station”. Geospatial Information Authority of Japan,(高山-上高地-笠ヶ岳). Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ a ă “Map inspection service”. Geospatial Information Authority of Japan,(高山-上高地-笠ヶ岳). Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2010. 
  3. ^ “Chūbu-Sangaku National Park”. Ministry of the Environment (Japan). Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2010. 
  4. ^ “Dictionary of name of Japanese mountain(日本山名辞典)”. Sanseido,ISBN 4-385-15403-1,p122. 1992.