Nan (tỉnh)
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Nan น่าน | |
|---|---|
| Khẩu hiệu: แข่งเรือลือเลื่อง เมืองงาช้างดำ จิตรกรรมวัดภูมินทร์ แดนดินส้มสีทอง เรืองรองพระธาตุแช่แห้ง | |
| Trực thuộc | |
| Thủ phủ | Nan |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Chainarong Wongyai (từ 2023) |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 12.130 km2 (4,680 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 11 |
| Dân số (2024)[2] | |
| • Tổng cộng | 470.507 |
| • Thứ hạng | 58 |
| • Mật độ | 39/km2 (100/mi2) |
| • Thứ hạng mật độ | 76 |
| Chỉ số thành tựu con người[3] | |
| • HAI (2022) | 0,6496 "khá cao" hạng 26 |
| GDP[4] | |
| • Tổng cộng | 31 tỷ baht (1,1 tỷ đô la Mỹ) (2019) |
| Mã bưu chính | 55 |
| Mã điện thoại | 054 |
| Mã ISO 3166 | TH-55 |
| Website | http://www.nan.go.th/ |
Nan (tiếng Thái: น่าน, phát âm [nâːn]) là một tỉnh miền Bắc của Thái Lan. Các tỉnh giáp giới (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ): tỉnh Uttaradit, Phrae và Phayao. Phía bắc và phía đông giáp tỉnh Xayabury của Lào.
Các đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Tỉnh này được chia làm 14 huyện (Amphoe) . Các huyện lại được chia ra làm 99 xã (tambon) và 848 thôn (mubaan).
| Amphoe | King Amphoe | |
|---|---|---|
|
huyện Chaloem Phra Kiat được lập gần đây nhưng đã được nâng từ cấp King Amphoe lên Amphoe trước các huyện khác, và do đó nhảy số thứ tự.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Nan (tỉnh).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Table 2 Forest area Separate province year 2019". lCục Lâm nghiệp Hoàng gia Thái Lan. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021.
- ↑ "Official statistics registration systems". Department of Provincial Administration (DOPA). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2025.
, năm 2024, cấp tỉnh, tệp Excel, số 55
- ↑ "ข้อมูลสถิติดัชนีความก้าวหน้าของคน ปี 2565 (PDF)" [Human Achievement Index Databook year 2022 (PDF)]. Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC) (bằng tiếng Thái). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2024.
, trang 39
- ↑ "Gross Regional and Provincial Product, 2019 Edition". Gross Regional and Provincial Product (bằng tiếng Anh). Office of the National Economic and Social Development Council (NESDC). tháng 7 năm 2019. ISSN 1686-0799. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2020.
