Natrix tessellata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natrix tessellata
Natrix tessellata capturing a Gobius fish - 20060710.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Natrix
Loài (species) N. tessellata
Danh pháp hai phần
Natrix tessellata
(Laurenti, 1768)
Danh pháp đồng nghĩa

Natrix tessellata là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Laurenti mô tả khoa học đầu tiên năm 1768.[2]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài rắn này được tìm thấy trên khắp châu Âu và châu Á: Liban, Israel, Đức, Thụy Sĩ, Áo, Pháp, Croatia, Slovenia, Bosnia và Herzegovina, Montenegro, Cộng hòa Macedonia, Serbia, Ý, Cộng hòa Séc, Slovakia, Ba Lan[3], Albania, Romania, Bulgaria, Hungary, Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp, Síp, Afghanistan, Nga, Ukraina, Armenia, Gruzia, Azerbaijan, Kazakhstan, Turkmenistan, Tajikistan, Uzbekistan, Kyrgyzstan, Iraq, Liban, Syria, Jordan, Yemen, Ai Cập, Pakistan, Trung Quốc

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boulenger, G.A. 1893. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History), Volume I. London. pp. 233-234
  2. ^ Natrix tessellata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 
  3. ^ Vlcek, Petr; Bartlomiej Najbar and Daniel Jablonski. (2010) First records of the Dice Snake (Natrix tessellata) from the North-Eastern part of the Czech Republic and Poland. Herpetology Notes 3:23-26

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Natrix tessellata tại Wikimedia Commons