Naval Aircraft Factory SBN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
SBN
SBN-1 VT-8 in flight 1941.jpg
An SBN-1 of Torpedo Squadron Eight, 1941
Kiểu Máy bay ném bom tuần thám
Nguồn gốc Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Nhà chế tạo Brewster
Naval Aircraft Factory
Chuyến bay đầu 1936
Vào trang bị 1941
Sử dụng chính Hoa Kỳ Hải quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 1 (SBA)
30 (SBN)
Một chiếc SBN-1 thuộc phi đội VT-8 tại Norfolk năm 1941

Naval Aircraft Factory SBN là một loại máy bay ném bom tuần thám/ném bom ngư lôi của Hoa Kỳ, do hãng Brewster Aeronautical Corporation thiết kế và hãng Naval Aircraft Factory chế tạo theo giấy phép ở Philadelphia, Pennsylvania. Càng đáp của SBN giống với càng đáp của máy bay tiêm kích Brewster F2A Buffalo.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

XSBA-1
Mẫu thử do Brewster chế tạo, 1 chiếc.
SBN-1
Mẫu máy bay do NAF chế tạo theo giấy phép sản xuất, 30 chiếc.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Hải quân Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (SBN-1)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 3
  • Chiều dài: 27 ft 8 in (8,43 m)
  • Sải cánh: 39 ft 0 in (11,89 m)
  • Chiều cao: 8 ft 7 in (2,64 m)
  • Diện tích cánh: 259 ft2 (24,1 m2)
  • Trọng lượng có tải: 3759 lb (3066 kg)
  • Động cơ: 1 × Wright XR-1820-22 Cyclone, 950 hp (709 kW)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × súng máy M1919 Browning ,30 in (7,62 mm)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • 500 lb (230 kg) bom
  • Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Danh sách khác

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    • Swanborough, Gordon and Peter M. Bowers. United States Navy Aircraft since 1911. London: Putnam, Second edition 1976. ISBN 0-370-10054-9.