Danh sách máy bay ném bom

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách máy bay ném bom được liệt kê theo thời kỳ và nhà sản xuất. Máy bay ném bom là một loại máy bay quân sự được thiết kế để tiêu diệt các mục tiêu trên bề mặt ở trên biển và trên đất liền.

Các kiểu máy bay ném bom[sửa | sửa mã nguồn]

  • Amerika Bomber – loại máy bay ném bom tầm rất xa của Đức quốc xã trong Chiến tranh thế giới II, mục tiêu là tấn công các thành phố ở Bắc Mỹ từ căn cứ ở châu Âu và trở về.
  • Máy bay hiệp đồng lục quân hay Máy bay ném bom tuần tiễu – cũng được dùng để thực hiện các nhiệm vụ trinh sát chiến thuật ngoài nhiệm vụ ném bom, còn biết đến là máy bay ném bom trinh sát hay máy bay chi viện trực tiếp. Loại máy bay ném bom này sẽ có sự trùng lặp với thể loại máy bay thám sát.
  • Máy bay ném bom-vận tải – loại máy bay kết hợp chức năng của một máy bay ném bom và máy bay vận tải. Chủ yếu sử dụng trong thập niên 1920 tới đầu thập niên 1940.
  • Máy bay chống du kích – máy bay ném bom cường kích hạng nhẹ, được sử dụng chống lại quân du kích. Rất nhiều loại máy bay trong thể loại này được hoán cải sang làm máy bay huấn luyện.
  • Máy bay ném bom bổ nhào – máy bay được tăng cường đặc biệt nhằm cho phép tấn công khi bổ nhào – sử dụng chỉ trong khoảng thời gian giữa thập niên 1930 tới cuối thập niên 1940.
  • Máy bay tiêm kích-bom – máy bay tiêm kích có khả năng làm nhiệm vụ cường kích một cách hạn chế.
  • Máy bay đa năng – thuật ngữ thập niên 1920 và 1930 của Anh để chỉ máy bay đa vai trò được sử dụng cho các nhiệm vụ thám sát, ném bom hạng nhẹ, huấn luyện và cả tiêm kích.
  • Cường kích – còn gọi là máy bay ném bom tấn công, shturmovikschlachtflugzeug – đây là các máy bay ném bom hạng trung dùng vào một vai trò chiến thuật. Thường bọc giáp nặng để chống lại hỏa lực mặt đất.
  • Máy bay ném bom hạng nặng – thuật ngữ chủ quan miêu tả kích thước máy bay so với các kiểu cùng thời – định nghĩa khác nhau theo quốc gia và từng thời kỳ, một số kiểu có thể được phân loại lại vì có loại máy bay lớn hơn được đưa vào biên chế. Định danh grossflugzeuge (máy bay lớn) và reisenflugzeuge (máy bay khổng lồ) của Đức trong Chiến tranh thế giới I cũng tương tự.
  • Máy bay chặn kích (Interdictor) – máy bay ném bom được thiết kế tấn công các mục tiêu mặt đất ở hậu phương quân địch, với mục tiêu ngăn chặn viện binh và đồ hậu cần tới mặt trận.
  • Máy bay ném bom tầng cao – ngược lại với máy bay ném bom bổ nhào, loại này bay ở độ cao lớn khi tiến hành thả bom. Thuật ngữ này chỉ thông dụng vào cuối thập niên 1930 và đầu thập niên 1940.
  • Máy bay ném bom hạng nhẹ – thuật ngữ chủ quan miêu tả kích thước máy bay so với các loại máy bay cùng thời – được định nghĩa khác nhau theo quốc gia và từng thời kỳ, được sử dụng rộng rãi từ thập niên 1920 tới thập niên 1950. Máy bay loại này thường là máy bay trang bị động cơ piston cánh quạt hai chỗ hoặc một chỗ.
  • Máy bay ném bom chỉ điểm – máy bay (thường là máy bay ném bom thông thường) dùng để đánh dấu mục tiêu bằng khói và pháo sáng trong Chiến tranh thế giới II cho các máy bay ném bom khác tấn công. Đôi khi được gọi là Kẻ tìm đường.
  • Máy bay ném bom hạng trung – thuật ngữ chủ quan miêu tả kích thước máy bay so với các loại máy bay cùng thời – được định nghĩa khác nhau theo quốc gia và từng thời kỳ.
  • Máy bay rải mìn – máy bay được sử dụng để rải mìn từ trên không – có thể gần như loại máy bay ném bom nào cũng làm được nhiệm vụ này.
  • Máy bay ném bom bay đêm – máy bay ném bom được thiết kế để thực hiện các nhiệm vụ ban đêm khi các máy bay tiêm kích đánh chặn khó có thể hoạt động.
  • Máy bay ném bom tuần tra/Tuần tra hàng hải/Trinh sát hàng hải – được sử dụng nhằm kiểm soát mặt biển – thường có khả năng tấn công tàu và sau này thêm cả tàu ngầm. Hầu hết các loại máy bay thuộc kiểu này hiện nay được hoán cải từ máy bay vận tải.
  • Schnellbomber – máy bay ném bom tốc độ cao, sử dụng vận tốc để tránh bị đánh chặn, tuy nhiên tốc độ của các máy bay tiêm kích đánh chặn thường làm loại này trở nên lỗi thời.
  • Máy bay ném bom tàng hình – máy bay ném bom được thiết kế và trang bị để tránh bị radar và thiết bị hồng ngoại phát hiện.
  • Máy bay ném bom chiến lược – máy bay ném bom được dùng để hủy diệt mục tiêu có tác động chiến lược lâu dài – chẳng hạn như khu công nghiệp và đầu mối giao thông.
  • Máy bay tiêm kích đột kích – tương tự như máy bay cường kích hay máy bay tiêm kích-bom và có thể chỉ có khả năng tối thiểu để không chiến đối không.
  • Máy bay ném bom chiến thuật – máy bay ném bom được sử dụng để tiêu diệt mục tiêu có sự chi việc trực tiếp cho các lực lượng mặt đất.
  • Máy bay ném bom ngư lôi – máy bay ném bom được trang bị vũ khí chính là một quả ngư lôi. Chiếc đầu tiên của kiểu này xuất hiện trong Chiến tranh thế giới I, thuật ngữ này trở nên ít sử dụng từ thập niên 1960 khi các vũ khí khác được phát triển và sẵn có. Các loại liên quan gồm máy bay tiêm kích-ngư lôi (tương tự như máy bay tiêm kích-bom) và máy bay ném ngư lôi bổ nhào.
  • Máy bay ném bom Ural – chương trình máy bay ném bom tầm xa của Đức đầu thập niên 1930.
  • Máy bay ném bom V – seri bộ ba máy bay ném bom chiến lược phản lực hạng nặng được sản xuất ở Anh trong thập niên 1950.

1918 và trước đó[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quốc gia
xuất xứ
Chuyến bay
đầu tiên
Loại biên/Tình trạng Số lượng
chế tạo
AEG G.I  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
AEG G.II  Đức 1915 loại biên 20
AEG G.III  Đức 1915 loại biên 25
AEG G.IV  Đức 1916 loại biên năm 1918 320
AEG G.V  Đức 1918 loại biên năm 1918 151
AEG N.I  Đức 1918 loại biên năm 1918 37
AEG R.I  Đức 1916 mẫu thử đã loại biên 1
Airco DH.3  Anh Quốc 1916 mẫu thử đã loại biên 2
Airco DH.4  Anh Quốc 1916 loại biên 6.295
Airco DH.9  Anh Quốc 1917 loại biên 4.091
Airco DH.9A  Anh Quốc 1918 loại biên 1.997
Airco DH.10  Anh Quốc 1918 loại biên 258
Albatros C.III  Đức 1915 loại biên năm 1918 2.271[notes 1]
Albatros C.VII/N.I  Đức 1916 loại biên năm 1918 600+
Albatros G.I  Đức 1916 mẫu thử đã loại biên 1
Albatros G.II  Đức 1916 mẫu thử đã loại biên 1
Albatros G.III  Đức 1915 loại biên năm 1918 45
Armstrong Whitworth F.K.8  Anh Quốc 1916 loại biên 1.650
Avro 504  Anh Quốc 1913 loại biên 8.970[notes 1]
Avro 523 Pike  Anh Quốc 1916 mẫu thử đã loại biên 2
Avro 529  Anh Quốc 1917 mẫu thử đã loại biên 2
Avro 533 Manchester  Anh Quốc 1918 mẫu thử đã loại biên 3
Beardmore W.B.1  Anh Quốc 1917 mẫu thử đã loại biên 1
Beardmore W.B.VI  Anh Quốc n/a đề án hủy bỏ 0
Blackburn Blackburd  Anh Quốc 1918 mẫu thử đã loại biên 3
Blackburn Kangaroo  Anh Quốc 1918 loại biên năm 1929 20
Bleriot XI  Pháp 1909 loại biên 100+
Breguet Bre.4  Pháp 1914 loại biên 100
Breguet Bre.5 & 6  Pháp 1915 loại biên 50+
Breguet 14  Pháp 1916 loại biên 7.800
Breguet 16  Pháp 1918 loại biên 200
Bristol Braemar  Anh Quốc 1918 mẫu thử đã loại biên 2
Bristol TB.8  Anh Quốc 1913 loại biên 54
Caudron G.4  Pháp 1915 loại biên 1.421
Caudron R.4  Pháp 1915 loại biên 249
Caproni 1  Ý 1914 loại biên 162
Caproni 2  Ý 1915 loại biên 9
Caproni 3  Ý 1916 loại biên 509
Caproni 4  Ý 1917 loại biên 38
Caproni 5  Ý 1917 loại biên 664
Curtiss Model H  Hoa Kỳ 1917 loại biên 478
Curtiss HS  Hoa Kỳ 1917 loại biên 1.178
Curtiss F5L  Hoa Kỳ 1918 loại biên 227
DFW R.I  Đức 1916 mẫu thử đã loại biên 1.916
DFW R.II  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 2
DFW R.III  Đức n/a đề án hủy bỏ 0
Fairey Campania  Anh Quốc 1917 loại biên 62
Fairey III  Anh Quốc 1917 loại biên năm 1941 964
Farman F.50  Pháp 1918 loại biên năm 1922 100+
Felixstowe F.2  Anh Quốc 1917 loại biên 175
Felixstowe F.3  Anh Quốc 1917 loại biên 182
Felixstowe F.5  Anh Quốc 1918 loại biên 53
Felixstowe Fury  Anh Quốc 1918 mẫu thử đã loại biên 1
Fokker K.I  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Friedrichshafen FF.41  Đức 1917 loại biên 9
Friedrichshafen G.I  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Friedrichshafen G.II  Đức 1916 loại biên năm 1918 35
Friedrichshafen G.III  Đức 1917 loại biên năm 1918 338
Friedrichshafen G.IV  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 1
Friedrichshafen G.V  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 1
Gotha G.I  Đức 1915 loại biên năm 1917 20
Gotha G.II  Đức 1916 loại biên năm 1917 11
Gotha G.III  Đức 1916 loại biên năm 1917 25
Gotha G.IV  Đức 1916 loại biên năm 1918 230
Gotha G.V  Đức 1917 loại biên năm 1918 205
Gotha G.VI  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 2
Gotha GL.VII  Đức 1918 loại biên năm 1918 20
Gotha G.VIII  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 1
Gotha G.IX  Đức 1918 loại biên năm 1918 90
Gotha G.X  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 2
Handley Page Type O  Anh Quốc 1915 loại biên năm 1921 600
Handley Page V/1500  Anh Quốc 1918 loại biên 41
Kennedy Giant  Anh Quốc 1917 mẫu thử đã loại biên 1
Linke-Hofmann R.I  Đức 1917 mẫu thử đã loại biên 4
Martin MBT/MT  Hoa Kỳ 1918 loại biên 20
Martinsyde G.100 và 102 "Elephant"  Anh Quốc 1915 loại biên năm 1917 271
Morane-Saulnier S  Pháp 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Morane-Saulnier T  Pháp 1916 loại biên 90
Morane-Saulnier TRK  Pháp 1916 mẫu thử đã loại biên 1
Nieuport 15  Pháp 1916 mẫu thử đã loại biên 2+
Nieuport 18 và 19  Pháp n/a đề án hủy bỏ 0
Norman Thompson N.T.4  Anh Quốc 1916 loại biên năm 1918 26
Paul Schmitt Type 6  Pháp 1914 loại biên năm 1917 10
Paul Schmitt Type 7  Pháp 1915 loại biên năm 1917 150
Royal Aircraft Factory B.E.2  Anh Quốc 1912 loại biên năm 1919 3.500
Royal Aircraft Factory F.E.2  Anh Quốc 1914 loại biên năm 1918 1.939
Royal Aircraft Factory R.E.5  Anh Quốc 1914 loại biên năm 1915 24
Royal Aircraft Factory R.E.7  Anh Quốc 1915 loại biên năm 1917 230
Royal Aircraft Factory R.E.8  Anh Quốc 1916 loại biên năm 1919 4.077
Rumpler G.I, II & III  Đức 1915 loại biên 220
Rumpler Taube  Đức 1910 loại biên 263+
Sablatnig N.I  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 1
Short Bomber  Anh Quốc 1915 loại biên năm 1917 83
Short N.2B  Anh Quốc 1917 mẫu thử đã loại biên 2
Short Shirl  Anh Quốc 1918 mẫu thử đã loại biên 4
Short Type 81  Anh Quốc 1913 loại biên năm 1915 9
Short Type 166  Anh Quốc 1916 loại biên 26
Short Type 184  Anh Quốc 1915 loại biên năm 1933 936
Short Type 320  Anh Quốc 1916 loại biên năm 1919 127
Short Type 827 & 830  Anh Quốc 1914 loại biên 136
Siemens-Schuckert R.I  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Siemens-Schuckert R.II  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Siemens-Schuckert R.III  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Siemens-Schuckert R.IV  Đức 1916 mẫu thử đã loại biên 1
Siemens-Schuckert R.V  Đức 1916 mẫu thử đã loại biên 1
Siemens-Schuckert R.VI  Đức 1916 mẫu thử đã loại biên 1
Siemens-Schuckert R.VII  Đức 1917 mẫu thử đã loại biên 1
Siemens-Schuckert R.VIII  Đức n/a mẫu thử đã loại biên 2
Siemens-Schuckert R.IX  Đức n/a đề án hủy bỏ 0
Sikorsky Ilya Muromets  Russian Empire 1913 loại biên năm 1922 85+
Sopwith 1½ Strutter  Anh Quốc 1915 loại biên 5.639
Sopwith B.1  Anh Quốc 1917 mẫu thử đã loại biên 2
Sopwith Cuckoo  Anh Quốc 1918 loại biên năm 1923 232
Sopwith Rhino  Anh Quốc 1918 mẫu thử đã loại biên 2
Sopwith Special thủy phi cơ ngư lôi Kiểu C  Anh Quốc 1914 mẫu thử đã loại biên 1
Sopwith Type 860  Anh Quốc 1914 loại biên 22
Vickers Vimy  Anh Quốc 1917 loại biên năm 1933 239
Voisin III  Pháp 1914 loại biên năm 1918 800+
Voisin V  Pháp 1915 loại biên 350
Voisin VIII  Pháp 1916 loại biên 1.100
Voisin X  Pháp 1917 loại biên năm 1923 900
Voisin XI  Pháp 1918 loại biên 10
Voisin XII  Pháp 1918 mẫu thử đã loại biên 1
Wight Seaplane  Anh Quốc 1915 loại biên năm 1917 52
Zeppelin-Lindau Rs.I  Đức n/a prototype destroyed 1
Zeppelin-Lindau Rs.II  Đức 1916 mẫu thử đã loại biên 1
Zeppelin-Lindau Rs.III  Đức 1917 mẫu thử đã loại biên 1
Zeppelin-Lindau Rs.IV  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 1
Zeppelin-Staaken VGO.I  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Zeppelin-Staaken VGO.II  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Zeppelin-Staaken VGO.III/R.III  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Zeppelin-Staaken R.IV  Đức 1915 mẫu thử đã loại biên 1
Zeppelin-Staaken R.V  Đức 1917 mẫu thử đã loại biên 1
Zeppelin-Staaken R.VI  Đức 1916 loại biên năm 1919 18
Zeppelin-Staaken R.VII  Đức 1917 mẫu thử đã loại biên 1
Zeppelin-Staaken R.XV  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 3
Zeppelin-Staaken R.XVI  Đức 1918 mẫu thử đã loại biên 3

1919-1935[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quốc gia
xuất xứ
Chuyến bay
đầu tiên
Loại biên/Tình trạng Số lượng
chế tạo
Aero A.11  Tiệp Khắc 1925 loại biên năm 1940 440
Aero A.12  Tiệp Khắc 1923 loại biên 93
Aero A.24  Tiệp Khắc 1924 mẫu thử đã loại biên 1
Aero A.30  Tiệp Khắc 1927 loại biên 20
Aero A.42  Tiệp Khắc 1929 mẫu thử đã loại biên 2
Aero A.100  Tiệp Khắc 1933 loại biên năm 1942 44
Aero A.101  Tiệp Khắc 1934 loại biên 143
Aichi D1A  Nhật Bản 1934 loại biên năm 1942 590
Airco DH.11  Anh Quốc 1919 mẫu thử đã loại biên 1
Amiot 143M  Pháp 1931 loại biên năm 1944 138
ANF Les Mureaux 110  Pháp 1931 loại biên năm 1940 285
Armstrong Whitworth Atlas  Anh Quốc 1925 loại biên năm 1942 478
Armstrong Whitworth A.W.19  Anh Quốc 1934 mẫu thử đã loại biên 1
Armstrong Whitworth AW.23  Anh Quốc 1935 mẫu thử đã loại biên 1
Avro Aldershot  Anh Quốc 1921 loại biên năm 1925 17
Avro Anson  Anh Quốc 1935 loại biên năm 1968 11,020[notes 1]
Avro Antelope  Anh Quốc 1928 mẫu thử đã loại biên 1
Bellanca 77-140  Hoa Kỳ 1934 loại biên năm 1942 4
Beriev MBR-2  Liên Xô 1931 loại biên 1.365[notes 2]
Blackburn B-3  Anh Quốc 1932 mẫu thử đã loại biên 2
Blackburn B-7  Anh Quốc 1934 mẫu thử đã loại biên 1
Blackburn Baffin  Anh Quốc 1932 loại biên năm 1941 97
Blackburn Beagle  Anh Quốc 1928 mẫu thử đã loại biên 2
Blackburn Cubaroo  Anh Quốc 1924 mẫu thử đã loại biên 2
Blackburn Dart  Anh Quốc 1921 loại biên năm 1933 126
Blackburn Iris  Anh Quốc 1926 loại biên năm 1934 5
Blackburn Perth  Anh Quốc 1933 loại biên năm 1938 4
Blackburn Ripon  Anh Quốc 1926 loại biên năm 1944 92
Blackburn Shark  Anh Quốc 1933 loại biên năm 1945 269
Blackburn Velos  Anh Quốc 1925 loại biên năm 1936 22
Blériot 127  Pháp 1926 loại biên năm 1934 44
Bloch MB.200  Pháp 1933 loại biên năm 1941 332
Boeing YB-9  Hoa Kỳ 1931 loại biên năm 1935 7
Boeing B-17 Flying Fortress  Hoa Kỳ 1935 loại biên năm 1968 12.731
Bolkhovitinov DB-A  Liên Xô 1935 loại biên 14
Boulton & Paul Bolton  Anh Quốc 1922 mẫu thử đã loại biên 1
Boulton Paul Bourges  Anh Quốc 1919 mẫu thử đã loại biên 3
Boulton Paul Bodmin  Anh Quốc 1924 mẫu thử đã loại biên 2
Boulton & Paul Bugle  Anh Quốc 1923 loại biên 7
Boulton Paul P.32  Anh Quốc 1931 mẫu thử đã loại biên 1
Boulton Paul Sidestrand  Anh Quốc 1926 loại biên năm 1936 20
Boulton Paul Overstrand  Anh Quốc 1933 loại biên năm 1941 28
Breda A.8  Ý 1927 mẫu thử đã loại biên 1
Breda A.14  Ý 1928 mẫu thử đã loại biên 1
Breda Ba.46  Ý 1934 mẫu thử đã loại biên 1
Breda Ba.64  Ý 1934 loại biên năm 1939 42
Breda Ba.65  Ý 1935 loại biên năm 1941 218
Breda Ba.88  Ý 1935 loại biên năm 1941 149
Breguet 19  Pháp 1922 loại biên năm 1945 2.700+
Breguet 270 Series  Pháp 1929 loại biên năm 1939 227+
Breguet 521  Pháp 1933 loại biên năm 1944 34
Bristol Berkeley  Anh Quốc 1925 mẫu thử đã loại biên 3
Bristol Blenheim  Anh Quốc 1935 loại biên năm 1956 4.422
Bristol Bombay  Anh Quốc 1935 loại biên năm 1944 50
CAMS 33  Pháp 1923 loại biên 20
CAMS 37  Pháp 1926 loại biên năm 1942 332[notes 2]
CAMS 55  Pháp 1928 loại biên năm 1941 112
CANT Z.501  Ý 1934 loại biên năm 1950 200+
CANT Z.506  Ý 1935 loại biên năm 1959 325+
Caproni A.P.1  Ý 1934 loại biên năm 1942 56
Caproni 73  Ý 1924 loại biên năm 1934 unk.
Caproni 90  Ý 1929 mẫu thử đã loại biên 1
Caproni 101  Ý 1928 loại biên unk
Caproni 111  Ý 1932 loại biên 148
Consolidated P2Y  Hoa Kỳ 1929 loại biên năm 1941 78
Consolidated PBY Catalina  Hoa Kỳ 1935 loại biên năm 1980s 4.051
Curtiss A-3/A-4 Falcon  Hoa Kỳ 1924 loại biên năm 1937 155
Curtiss A-8  Hoa Kỳ 1931 loại biên năm 1939 13
Curtiss A-12 Shrike  Hoa Kỳ 1933 loại biên năm 1942 46
Curtiss XA-14  Hoa Kỳ 1935 mẫu thử đã loại biên 1
Curtiss A-18 Shrike  Hoa Kỳ 1935 loại biên năm 1943 13
Curtiss B-2 Condor  Hoa Kỳ 1929 loại biên năm 1934 13
Curtiss BF2C Goshawk  Hoa Kỳ 1933 loại biên năm 1949 166
Curtiss CS  Hoa Kỳ 1923 loại biên 83
Curtiss SBC Helldiver  Hoa Kỳ 1935 loại biên năm 1943 257
Curtiss T-32 Condor II  Hoa Kỳ 1933 loại biên 45
de Havilland DH.14 Okapi  Anh Quốc 1919 mẫu thử đã loại biên 3
de Havilland DH.27 Derby  Anh Quốc 1922 mẫu thử đã loại biên 2
de Havilland DH.65 Hound  Anh Quốc 1926 mẫu thử đã loại biên 1
de Havilland DH.72  Anh Quốc 1931 mẫu thử đã loại biên 1
Dornier Do N  Weimar Republic 1928 loại biên 26
Dornier Do 11  Weimar Republic 1932 loại biên năm 1936 372
Dornier Do 17  Nazi Germany 1934 loại biên năm 1952 2.139
Dornier Do 22  Nazi Germany 1935 loại biên năm 1945 30
Dornier Do 23  Weimar Republic 1934 loại biên 282
Douglas DT  Hoa Kỳ 1921 loại biên 90
Douglas B-18 Bolo  Hoa Kỳ 1935 loại biên năm 1946 350
Douglas TBD Devastator  Hoa Kỳ 1935 loại biên năm 1944 130
Douglas Y1B-7  Hoa Kỳ 1931 mẫu thử đã loại biên 8
Fairey Fawn  Anh Quốc 1923 loại biên năm 1929 75
Fairey Ferret  Anh Quốc 1925 mẫu thử đã loại biên 3
Fairey Fox  Anh Quốc 1925 loại biên năm 1945
Fairey G.4/31  Anh Quốc 1934 mẫu thử đã loại biên 1
Fairey Gordon  Anh Quốc 1931 loại biên năm 1941 186
Fairey Hendon  Anh Quốc 1930 loại biên năm 1939 15
Fairey Seal  Anh Quốc 1930 loại biên năm 1943 91
Fairey Swordfish  Anh Quốc 1934 loại biên năm 1946 2.391
Farman F.60 Goliath  Pháp 1919 mẫu thử đã loại biên 3
Farman F.140 Super Goliath  Pháp 1924 loại biên năm 1930 9
Farman F.150  Pháp 1926 mẫu thử đã loại biên 1+
Farman F.160  Pháp 1928 loại biên 250
Farman F.220  Pháp 1932 loại biên 80 [notes 2]
Fiat BR  Ý 1919 loại biên 250+
Fiat BRG  Ý 1931 mẫu thử đã loại biên 1
Fieseler Fi 98  Nazi Germany 1935 mẫu thử đã loại biên 1
Focke-Wulf Fw 42  Weimar Republic n/a đề án hủy bỏ 0
Fokker C.V  Hà Lan 1924 loại biên năm 1945 955
Fokker C.X  Hà Lan 1934 loại biên năm 1958 71
Fokker T.IV  Hà Lan 1927 loại biên năm 1942 33
Fokker XB-8  Hoa Kỳ 1929 mẫu thử đã loại biên 7
Gloster Goral  Anh Quốc 1927 mẫu thử đã loại biên 1
Gloster TSR.38  Anh Quốc 1932 mẫu thử đã loại biên 1
Great Lakes BG  Hoa Kỳ 1933 loại biên năm 1941 61
Grigorovich TB-5  Liên Xô 1931 mẫu thử đã loại biên 1
Handley Page H.P.19 Hanley  Anh Quốc 1922 mẫu thử đã loại biên 3
Handley Page H.P.24 Hyderabad  Anh Quốc 1925 loại biên năm 1933 44
Handley Page H.P.25 Hendon  Anh Quốc 1924 mẫu thử đã loại biên 6
Handley Page H.P.28 Handcross  Anh Quốc 1924 mẫu thử đã loại biên 3
Handley Page H.P.31 Harrow  Anh Quốc 1926 mẫu thử đã loại biên 2
Handley Page H.P.33 Hinaidi  Anh Quốc 1927 loại biên 36
Handley Page H.P.34 Hare  Anh Quốc 1928 mẫu thử đã loại biên 1
Handley Page H.P.43  Anh Quốc 1932 mẫu thử đã loại biên 1
Handley Page H.P.46  Anh Quốc 1932 mẫu thử đã loại biên 1
Handley Page H.P.47  Anh Quốc 1934 mẫu thử đã loại biên 1
Handley Page H.P.50 Heyford  Anh Quốc 1930 loại biên năm 1941 125
Handley Page H.P.51  Anh Quốc 1935 mẫu thử đã loại biên 1
Hawker Audax  Anh Quốc 1931 loại biên năm 1945 700+
Hawker Hardy  Anh Quốc 1934 loại biên năm 1941 48
Hawker Hart  Anh Quốc 1928 loại biên năm 1943 992
Hawker Hind  Anh Quốc 1935 loại biên năm 1957 528
Hawker Horsley/Dantorp  Anh Quốc 1925 loại biên năm 1940 124
Heinkel He 45  Weimar Republic 1931 loại biên 512
Heinkel He 50  Nazi Germany 1931 loại biên năm 1944 78
Heinkel He 59  Nazi Germany 1931 loại biên năm 1944 142
Heinkel He 70  Nazi Germany 1932 loại biên năm 1954 324[notes 2]
Heinkel He 111  Nazi Germany 1935 loại biên năm 1958 6.508[notes 2]
Henschel Hs 123  Nazi Germany 1935 loại biên năm 1945 250
Hiro G2H  Nhật Bản 1933 loại biên 8
Hiro H1H  Nhật Bản 1927 loại biên 65
Hiro H2H  Nhật Bản 1930 loại biên 17
Hiro H4H  Nhật Bản 1931 loại biên 47
Huff-Daland XB-1  Hoa Kỳ 1927 mẫu thử đã loại biên 1
Ilyushin DB-3  Liên Xô 1935 loại biên 1,528
Junkers A 35  Weimar Republic 1926 mẫu thử đã loại biên 186
Junkers Ju 52  Weimar Republic 1930 loại biên năm 1982 4.845[notes 2]
Junkers Ju 86  Nazi Germany 1934 loại biên năm 1958 900 [notes 2]
Junkers Ju 87  Nazi Germany 1935 loại biên năm 1945 6.500
Junkers K 37  Weimar Republic 1927 mẫu thử đã loại biên 2
Junkers R 42/JuG-1  Weimar Republic 1924 loại biên 52
Junkers K 43  Weimar Republic 1926 mẫu thử đã loại biên 2.000+[notes 2]
Junkers K 47  Weimar Republic 1929 loại biên 23
Kalinin K-7  Liên Xô 1933 mẫu thử đã loại biên 1
Kawanishi E7K  Nhật Bản 1933 loại biên năm 1943 533
Kawasaki Ki-3  Nhật Bản 1933 loại biên 243
Keystone B-3  Hoa Kỳ 1929 loại biên năm 1940 36
Keystone B-4  Hoa Kỳ 1930 loại biên 30
Keystone B-5  Hoa Kỳ 1929 loại biên 30
Keystone B-6  Hoa Kỳ 1931 loại biên 44
Latécoère 290  Pháp 1931 loại biên năm 1940 35
Latécoère 302  Pháp 1931 mẫu thử đã loại biên 3
Latécoère 381  Pháp 1930 mẫu thử đã loại biên 3
Latécoère 521 & 523  Pháp 1935 mẫu thử đã loại biên 4
Latécoère 550  Pháp 1933 mẫu thử đã loại biên 1
Latécoère 582  Pháp 1935 mẫu thử đã loại biên 1
Letov Š-6  Tiệp Khắc 1923 loại biên 35
Letov Š-16  Tiệp Khắc 1926 loại biên 89
Letov Š-28, 128, 228, 328, 428 & 528  Tiệp Khắc 1929 loại biên năm 1944 470
Letov Š-33  Tiệp Khắc 1930 mẫu thử đã loại biên 1
Levasseur PL.2  Pháp 1922 loại biên năm 1932 11
Levasseur PL.7  Pháp 1928 loại biên năm 1940 46
Levasseur PL.14  Pháp 1929 loại biên năm 1937 30
Levasseur PL.15  Pháp 1932 loại biên năm 1940 17
Linke-Hofmann R.II  Đức 1919 mẫu thử đã loại biên 2
Lioré et Olivier LeO H-13  Pháp 1922 loại biên năm 1931 30
Lioré et Olivier LeO 20  Pháp 1927 loại biên năm 1939 363
Lioré et Olivier LeO 25  Pháp 1928 loại biên năm 1944 97
Loire 70  Pháp 1933 loại biên năm 1940 8
Martin B-10 & related  Hoa Kỳ 1932 loại biên năm 1949 342
Martin NBS-1  Hoa Kỳ 1920 loại biên năm 1929 130
Martin T3M  Hoa Kỳ 1926 loại biên năm 1932 124
Martin T4M  Hoa Kỳ 1927 loại biên năm 1938 155
Mitsubishi 1MT  Nhật Bản 1922 loại biên 20
Mitsubishi 2MB1  Nhật Bản 1926 loại biên 48
Mitsubishi 3MT5  Nhật Bản 1932 loại biên 11
Mitsubishi B1M  Nhật Bản 1923 loại biên 443
Mitsubishi B2M  Nhật Bản 1929 loại biên 206
Mitsubishi G1M  Nhật Bản 1934 mẫu thử đã loại biên 1
Mitsubishi G3M  Nhật Bản 1935 loại biên năm 1945 1.048
Mitsubishi Ki-1  Nhật Bản 1932 loại biên năm 1937 118
Mitsubishi Ki-2  Nhật Bản 1933 loại biên 187
Mitsubishi Ki-20  Nhật Bản 1932 loại biên 6
Nakajima E4N  Nhật Bản 1930 loại biên 153
Nakajima E8N  Nhật Bản 1934 loại biên 755
Nakajima Ki-4  Nhật Bản 1933 loại biên năm 1943 516
Nieuport London  Anh Quốc 1920 mẫu thử đã loại biên 2
Nieuport-Delage NiD 30B  Pháp n/a đề án hủy bỏ 0
Northrop A-17  Hoa Kỳ 1935 loại biên năm 1958 446
Northrop BT  Hoa Kỳ 1935 loại biên năm 1941 55
Parnall G.4/31  Anh Quốc 1935 mẫu thử đã loại biên 1
Parnall Pike  Anh Quốc 1927 mẫu thử đã loại biên 1
Parnall Possum  Anh Quốc 1923 mẫu thử đã loại biên 2
Polikarpov R-5  Liên Xô 1928 loại biên năm 1944 5.170+
Polikarpov R-Z  Liên Xô 1935 loại biên 1.031
Polikarpov TB-2  Liên Xô 1930 mẫu thử đã loại biên 1
Potez 15  Pháp 1921 loại biên 545
Potez 25  Pháp 1924 loại biên 4.000
Potez 540  Pháp 1933 loại biên năm 1943 271
Saro London  Anh Quốc 1934 loại biên năm 1941 31
Saunders Severn  Anh Quốc 1930 mẫu thử đã loại biên 1
Saunders Valkyrie  Anh Quốc 1926 mẫu thử đã loại biên 1
Savoia-Marchetti S.55  Ý 1924 loại biên năm 1939 200+[notes 2]
Savoia-Marchetti S.59  Ý 1925 loại biên năm 1942 240+
Savoia-Marchetti SM.78  Ý 1932 loại biên năm 1942 49
Savoia-Marchetti SM.79  Ý 1934 loại biên năm 1959 1.350
Savoia-Marchetti SM.81  Ý 1934 loại biên năm 1950 535
Short Knuckleduster  Anh Quốc 1933 mẫu thử đã loại biên 1
Short Rangoon  Anh Quốc 1930 loại biên năm 1935 6
Short Sarafand  Anh Quốc 1932 mẫu thử đã loại biên 1
Short Singapore  Anh Quốc 1934 loại biên năm 1942 37
SIAI S.16  Ý 1919 loại biên năm 1942 242
Siddeley-Deasy Siniai  Anh Quốc 1921 mẫu thử đã loại biên 1
Supermarine Nanok  Anh Quốc 1927 mẫu thử đã loại biên 1
Supermarine Scapa  Anh Quốc 1932 mẫu thử đã loại biên 1
Supermarine Southampton  Anh Quốc 1925 loại biên 84
Supermarine Stranraer  Anh Quốc 1934 loại biên năm 1946 57
Tarrant Tabor  Anh Quốc 1919 mẫu thử đã loại biên 1
Tupolev SB  Liên Xô 1934 loại biên năm 1950 6.945
Tupolev TB-1  Liên Xô 1925 loại biên năm 1948 218
Tupolev TB-3  Liên Xô 1930 loại biên năm 1945 819
Tupolev TB-4/ANT-16  Liên Xô 1933 mẫu thử đã loại biên 1
Tupolev TB-6  Liên Xô n/a đề án hủy bỏ 0
Vickers Type 207  Anh Quốc 1933 mẫu thử đã loại biên 1
Vickers Type 253  Anh Quốc 1934 mẫu thử đã loại biên 1
Vickers Valentia  Anh Quốc 1934 loại biên năm 1944 82
Vickers Valiant  Anh Quốc 1927 mẫu thử đã loại biên 1
Vickers Valparaiso  Anh Quốc 1923 loại biên năm 1942 28
Vickers Vanox  Anh Quốc 1929 mẫu thử đã loại biên 1
Vickers Vincent and Vildebeest  Anh Quốc 1928 loại biên năm 1944 406
Vickers Virginia  Anh Quốc 1922 loại biên năm 1941 124
Vickers Vixen  Anh Quốc 1923 loại biên 20
Vickers Wellesley  Anh Quốc 1935 loại biên năm 1944 177
Vultee V-11  Hoa Kỳ 1935 loại biên 224
Weiss WM-21 Sólyom  Hungary 1937 loại biên năm 1945 128
Westland PV-3  Anh Quốc 1931 mẫu thử đã loại biên 1
Westland Wallace  Anh Quốc 1931 loại biên năm 1943 172
Westland Wapiti  Anh Quốc 1927 loại biên năm 1944 585
Westland Witch  Anh Quốc 1928 mẫu thử đã loại biên 1
Witteman-Lewis XNBL-1 (Barling Bomber)  Hoa Kỳ 1923 mẫu thử đã loại biên 1
Yokosuka B3Y  Nhật Bản 1933 loại biên 129
Yokosuka B4Y  Nhật Bản 1935 loại biên năm 1943 205
Yokosuka E1Y  Nhật Bản 1923 loại biên 320
Zeppelin-Staaken R.XIV  Đức 1919 mẫu thử đã loại biên 3

1936-1945[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quốc gia
xuất xứ
Chuyến bay
đầu tiên
Loại biên/Tình trạng Số lượng
chế tạo
Aero A.304  Tiệp Khắc 1937 loại biên 19
Aichi B7A  Nhật Bản 1942 loại biên năm 1945 114
Aichi D3A  Nhật Bản 1938 loại biên năm 1945 1.486
Aichi M6A  Nhật Bản 1943 loại biên năm 1945 28
Airspeed Oxford  Anh Quốc 1937 loại biên năm 1956 8.586
Amiot 354  Pháp 1940 loại biên 86
Arado Ar 234  Nazi Germany 1943 loại biên năm 1945 210
Archangelski Ar-2  Liên Xô 1940 loại biên năm 1944 190
Armstrong Whitworth Albemarle  Anh Quốc 1940 loại biên năm 1946 602
Armstrong Whitworth Whitley  Anh Quốc 1936 loại biên năm 1945 1,814
Avro Lancaster  Anh Quốc 1941 loại biên năm 1964 7.377
Avro Lincoln  Anh Quốc 1944 loại biên năm 1967 604
Avro Manchester  Anh Quốc 1939 loại biên năm 1942 209
Beechcraft XA-38 Grizzly  Hoa Kỳ 1944 mẫu thử đã loại biên 2
Beriev Be-4  Liên Xô 1940 loại biên 47
Blackburn Botha  Anh Quốc 1938 loại biên năm 1944 580
Blackburn Firebrand  Anh Quốc 1942 loại biên năm 1953 193
Blackburn Skua  Anh Quốc 1937 loại biên năm 1945 192
Bloch 131  Pháp 1936 loại biên 143
Bloch 174  Pháp 1939 loại biên năm 1950 225+
Boeing B-29 Superfortress/Washington  Hoa Kỳ 1942 loại biên năm 1960 3.970
Boeing Model 306  Hoa Kỳ n/a abandoned 1935 project 0
Boeing XB-15  Hoa Kỳ 1937 mẫu thử đã loại biên 1
Boeing XB-38 Flying Fortress  Hoa Kỳ 1943 mẫu thử đã loại biên 1
Boeing XB-39 Superfortress  Hoa Kỳ 1944 mẫu thử đã loại biên 1
Boeing XF8B  Hoa Kỳ 1944 mẫu thử đã loại biên 3
Boeing XPBB Sea Ranger  Hoa Kỳ 1942 mẫu thử đã loại biên 1
Breguet 693  Pháp 1938 loại biên năm 1942 230
Brewster SB2A Buccaneer  Hoa Kỳ 1941 loại biên năm 1944 771
Bristol Beaufighter  Anh Quốc 1939 loại biên năm 1960 5.928
Bristol Beaufort  Anh Quốc 1938 loại biên năm 1944 2.129
Bristol Buckingham  Anh Quốc 1943 loại biên 119[notes 1]
Bristol Type 148  Anh Quốc 1937 loại biên năm protoype 2
CAC Woomera  Úc 1941 mẫu thử đã loại biên 2
CANSA FC.20bis  Ý 1941 mẫu thử đã loại biên 6
CANT Z.1007  Ý 1937 loại biên 660
CANT Z.1018  Ý 1939 mẫu thử đã loại biên 15
Caproni 310  Ý 1937 loại biên năm 1948 312
Caproni 311  Ý 1939 loại biên 335
Caproni 313  Ý 1939 loại biên 271
Caproni 314  Ý 1939 loại biên năm 1945 407
Caproni 316  Ý 1940 loại biên 14
Chetverikov ARK-3  Liên Xô 1936 mẫu thử đã loại biên 7
Chyetverikov MDR-3  Liên Xô 1936 mẫu thử đã loại biên 2
Chetverikov MDR-6  Liên Xô 1937 loại biên năm 1942 27
Consolidated B-24 Liberator  Hoa Kỳ 1939 loại biên năm 1968 18.482[notes 2]
Consolidated B-32 Dominator  Hoa Kỳ 1942 loại biên năm 1945 118
Consolidated PB4Y-2 Privateer  Hoa Kỳ 1943 loại biên năm 1962 739
Consolidated PB2Y Coronado  Hoa Kỳ 1937 loại biên năm 1945 217[notes 2]
Consolidated XP4Y Corregidor  Hoa Kỳ 1939 mẫu thử đã loại biên 1
Curtiss SB2C Helldiver/A-25 Shrike  Hoa Kỳ 1940 loại biên năm 1959 7.140
Curtiss XBTC  Hoa Kỳ 1945 mẫu thử đã loại biên 2
Curtiss XSB3C  Hoa Kỳ n/a đề án hủy bỏ năm 1941 0
DAR 10  Bulgaria 1941 mẫu thử đã loại biên 2
De Havilland Mosquito  Anh Quốc 1940 loại biên thập niên 1960 7.781[notes 3]
De Havilland Vampire  Anh Quốc 1943 loại biên năm 1979 3.268[notes 3]
Dornier Do 24  Nazi Germany 1937 loại biên năm 1967 279
Dornier Do 215  Nazi Germany 1938 loại biên năm 1944 105
Dornier Do 217  Nazi Germany 1938 loại biên năm 1945 1.925[notes 3]
Douglas A-1 Skyraider  Hoa Kỳ 1945 loại biên năm 1985 3.180
Douglas A-20 Havoc  Hoa Kỳ 1939 loại biên năm 1949 7.478[notes 3]
Douglas A-26 Invader  Hoa Kỳ 1942 loại biên năm 1980 2.452
Douglas XB-19  Hoa Kỳ 1941 mẫu thử đã loại biên 1
Douglas XB-22  Hoa Kỳ n/a đề án hủy bỏ 0
Douglas B-23 Dragon  Hoa Kỳ 1939 loại biên 38[notes 2]
Douglas SBD Dauntless  Hoa Kỳ 1940 loại biên năm 1959 5.936
Douglas BTD Destroyer  Hoa Kỳ 1943 loại biên năm 1945 30
Douglas XTB2D Skypirate  Hoa Kỳ 1945 mẫu thử đã loại biên 2
Fairey Albacore  Anh Quốc 1938 loại biên năm 1946 800
Fairey Barracuda  Anh Quốc 1940 loại biên năm 1960s 2.607
Fairey Battle  Anh Quốc 1936 loại biên năm 1949 2.185
Fairey P.4/34  Anh Quốc 1937 loại biên năm protoype 2
Fiat Br.20  Ý 1936 loại biên năm 1945 500+
Fiat RS.14  Ý 1939 loại biên 188
Fieseler Fi 167  Nazi Germany 1938 loại biên 14
Focke-Wulf Fw 200 Condor  Nazi Germany 1937 loại biên năm 1945 276[notes 2]
Focke-Wulf Fw 300  Nazi Germany n/a abandoned 1941 project 0
Focke-Wulf Ta 400  Nazi Germany n/a abandoned 1943 project 0
Fokker T.V  Hà Lan 1938 loại biên năm 1940 16
Fokker T.VIII  Hà Lan 1938 loại biên năm 1943 36
Grumman Avenger  Hoa Kỳ 1941 loại biên năm 1966 9.839
Grumman AF Guardian  Hoa Kỳ 1945 loại biên năm 1955 389[notes 4]
Grumman XTB2F  Hoa Kỳ n/a abandoned 1944 project 0
Hall XPTBH  Hoa Kỳ 1937 mẫu thử đã loại biên 1
Handley Page Halifax  Anh Quốc 1939 loại biên năm 1961 6.178[notes 2]
Handley Page Hampden/Hereford  Anh Quốc 1936 loại biên năm 1945 1.430
Handley Page Harrow  Anh Quốc 1936 loại biên năm 1945 100[notes 2]
Hawker Hector  Anh Quốc 1936 loại biên năm 1942 179
Hawker Henley  Anh Quốc 1937 loại biên năm 1945 200
Hawker Typhoon  Anh Quốc 1940 loại biên năm 1945 3.317
Heinkel He 115  Nazi Germany 1937 loại biên năm 1952 138
Heinkel He 177  Nazi Germany 1939 loại biên năm 1945 1.169
Heinkel He 274  Nazi Germany 1945 mẫu thử đã loại biên 2
Heinkel He 277  Nazi Germany n/a abandoned 1943 project 0
Henschel Hs 129  Nazi Germany 1939 loại biên năm 1945 865
Ilyushin Il-2  Liên Xô 1939 loại biên năm 1954 36.183
Ilyushin Il-4  Liên Xô 1936 loại biên năm 1945 5.256
Ilyushin Il-10 & Avia B-33  Liên Xô 1944 loại biên năm 1962 6.166
Junkers Ju 88  Nazi Germany 1936 loại biên năm 1951 15.000 [notes 3]
Junkers Ju 89  Nazi Germany 1937 mẫu thử đã loại biên 2
Junkers Ju 188  Nazi Germany 1940 loại biên năm 1951 1.234
Junkers Ju 287  Nazi Germany 1944 mẫu thử đã loại biên 2
Junkers Ju 288  Nazi Germany 1940 mẫu thử đã loại biên 22
Junkers Ju 290  Nazi Germany 1942 loại biên năm 1945 65
Junkers Ju 388  Nazi Germany 1943 loại biên năm 1945 100
Junkers Ju 488  Nazi Germany n/a mẫu thử đã loại biên 2
Junkers Ju 390  Nazi Germany 1943 mẫu thử đã loại biên 2
Kaiser-Fleetwings XBTK  Hoa Kỳ 1945 mẫu thử đã loại biên 5
Kharkov KhAI-5  Liên Xô 1936 loại biên 500+
Kawasaki Ki-32  Nhật Bản 1937 loại biên năm 1942 854
Kawasaki Ki-48  Nhật Bản 1939 loại biên năm 1952 1.997
Kawasaki Ki-102  Nhật Bản 1944 loại biên năm 1952 238
Kawanishi H6K  Nhật Bản 1936 loại biên năm 1945 215
Kawanishi H8K  Nhật Bản 1941 loại biên năm 1945 167
Kyushu Q1W  Nhật Bản 1943 loại biên năm 1945 153
LACAB GR.8  Bỉ 1936 mẫu thử đã loại biên 1
Latécoère 298  Pháp 1936 loại biên năm 1951 121
Latécoère 570  Pháp 1939 mẫu thử đã loại biên 1
Latécoère 611  Pháp 1939 mẫu thử đã loại biên 1
Lioré et Olivier LeO 45  Pháp 1937 loại biên năm 1957 561
Levasseur PL.107  Pháp 1937 mẫu thử đã loại biên 2
Lockheed Hudson  Hoa Kỳ 1938 loại biên năm 1948 2.941
Lockheed P2V Neptune  Hoa Kỳ 1945 loại biên năm 1984 1.132
Lockheed Ventura/Harpoon  Hoa Kỳ 1941 loại biên năm 1974 3.010
Lockheed XB-30  Hoa Kỳ n/a đề án hủy bỏ 0
LWS-6 Zubr  Ba Lan 1936 loại biên năm 1942 17
Macchi MC.99  Ý 1937 mẫu thử đã loại biên 1
Martin B-26 Marauder  Hoa Kỳ 1940 loại biên năm 1946 5.288
Martin Baltimore  Hoa Kỳ 1941 loại biên năm 1949 1.575
Martin PBM Mariner  Hoa Kỳ 1939 loại biên năm 1964 1.285
Martin Maryland  Hoa Kỳ 1939 loại biên năm 1945 450
Martin AM Mauler  Hoa Kỳ 1944 loại biên năm 1953 151
Martin XB-27  Hoa Kỳ n/a đề án hủy bỏ 0
Martin XB-33 Super Marauder  Hoa Kỳ n/a đề án hủy bỏ 0
Messerschmitt Me 262  Nazi Germany 1942 loại biên năm 1957 1.430
Messerschmitt Me 264  Nazi Germany 1942 mẫu thử đã loại biên 3
Mitsubishi B5M  Nhật Bản 1937 loại biên năm 1945 125
Mitsubishi G4M  Nhật Bản 1939 loại biên năm 1945 2.435[notes 2]
Mitsubishi Ki-21  Nhật Bản 1936 loại biên năm 1945 2.064
Mitsubishi Ki-30  Nhật Bản 1937 loại biên năm 1945 704
Mitsubishi Ki-51  Nhật Bản 1939 loại biên năm 1953 2.385
Mitsubishi Ki-67  Nhật Bản 1941 loại biên năm 1945 767
Nakajima B5N  Nhật Bản 1937 loại biên năm 1945 1.150
Nakajima B6N  Nhật Bản 1941 loại biên năm 1945 1.268
Nakajima G5N  Nhật Bản 1941 mẫu thử đã loại biên 6
Nakajima G8N  Nhật Bản 1944 mẫu thử đã loại biên 4
Nakajima G10N  Nhật Bản n/a abandoned 1943 project 0
Nakajima Ki-19  Nhật Bản 1937 mẫu thử đã loại biên 4
Nakajima Ki-49  Nhật Bản 1939 loại biên năm 1945 819
Nakajima LB-2  Nhật Bản 1936 mẫu thử đã loại biên 1
Naval Aircraft Factory SBN  Hoa Kỳ 1936 loại biên năm 1942 31
North American A-27  Hoa Kỳ 1940 loại biên năm 1941 10
North American T-6 Texan  Hoa Kỳ 1940 loại biên 15.495[notes 1]
North American XB-21  Hoa Kỳ 1936 mẫu thử đã loại biên 1
North American B-25 Mitchell  Hoa Kỳ 1940 loại biên năm 1979 9.984
North American XB-28  Hoa Kỳ 1942 mẫu thử đã loại biên 2
Northrop N-3PB  Hoa Kỳ 1940 loại biên năm 1943 24
Petlyakov Pe-2  Liên Xô 1939 loại biên năm 1954 11.400
Petlyakov Pe-8  Liên Xô 1936 loại biên năm 1950s 93
Piaggio P.108  Ý 1939 loại biên năm 1945 35
Piaggio P.133  Ý n/a abandoned 1943 project 0
Potez 633  Pháp 1937 loại biên 60
PZL.23 Karaś  Ba Lan 1936 loại biên năm 1946 253
PZL.37 Los  Ba Lan 1936 loại biên năm 1944 120+
PZL.43 Karaś  Ba Lan 1937 loại biên năm 1946 52
Republic P-47  Hoa Kỳ 1941 loại biên năm 1966 15.678[notes 3]
Saab 17 Thụy Điển Thụy Điển 1940 loại biên năm 1968 323
Saab 18 Thụy Điển Thụy Điển 1942 loại biên năm 1959 245
Saro A.33  Anh Quốc 1938 mẫu thử đã loại biên 1
Saro Lerwick  Anh Quốc 1938 loại biên năm 1941 21
Savoia-Marchetti SM.82  Ý 1939 loại biên năm 1960 720
Savoia-Marchetti SM.84  Ý 1940 loại biên năm 1948 300+
Short Empire  Anh Quốc 1936 loại biên năm 1947 42[notes 2]
Short Seaford  Anh Quốc 1944 loại biên năm 1948 10
Short Shetland  Anh Quốc 1944 mẫu thử đã loại biên 2
Short Stirling  Anh Quốc 1939 loại biên năm 1946 2.383[notes 2]
Short Sunderland  Anh Quốc 1937 loại biên năm 1967 777
Sukhoi Su-2  Liên Xô 1937 loại biên năm 1942 910
Supermarine B.12/36  Anh Quốc n/a prototypes destroyed 1940 0
Supermarine Stranraer  Anh Quốc 1937 loại biên năm 1946 57
Supermarine Type 322  Anh Quốc 1943 mẫu thử đã loại biên 2
Tachikawa Ki-36  Nhật Bản 1938 loại biên năm 1950s 1.334
Tachikawa Ki-74  Nhật Bản 1944 mẫu thử đã loại biên 16
Tupolev Tu-2  Liên Xô 1941 loại biên năm 1970s 2.257
Vickers Victory Bomber  Anh Quốc n/a cancelled 1941 project 0
Vickers Warwick  Anh Quốc 1939 loại biên năm 1946 842
Vickers Wellington  Anh Quốc 1936 loại biên năm 1953 11.464
Vickers Windsor  Anh Quốc 1943 mẫu thử đã loại biên 3
Vought F4U Corsair  Hoa Kỳ 1940 loại biên năm 1979 12.571
Vought SB2U Vindicator/Chesapeake  Hoa Kỳ 1936 loại biên năm 1945 260
Vought TBU/Consolidated TBY Sea Wolf  Hoa Kỳ 1941 loại biên năm 1948 180
Vultee Vengeance  Hoa Kỳ 1941 loại biên năm 1945 1.528
Westland Lysander  Anh Quốc 1936 loại biên năm 1948 1.786
Yermolayev Yer-2  Anh Quốc 1940 loại biên năm 1950 365
Yokosuka D4Y  Nhật Bản 1940 loại biên năm 1945 2.038
Yokosuka P1Y  Nhật Bản 1943 loại biên năm 1945 1.102

1946 đến nay[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Quốc gia
xuất xứ
Chuyến bay
đầu tiên
Loại biên/Tình trạng Số lượng
chế tạo
Aermacchi MB-326  Ý 1957 vận hành 650[notes 1]
Aermacchi MB-339  Ý 1976 vận hành 213+[notes 1]
Aero L-159 Alca  Cộng hòa Séc 1997 vận hành 72
Avro Shackleton  Anh Quốc 1949 loại biên năm 1990 185[notes 4]
Avro Vulcan  Anh Quốc 1952 loại biên năm 1984 136
BAC Jet Provost  Anh Quốc 1954 loại biên năm 1993 741[notes 1]
BAC Strikemaster  Anh Quốc 1967 vận hành 146
BAC TSR-2  Anh Quốc 1964 mẫu thử đã loại biên 1
Beriev Be-6  Liên Xô 1949 loại biên năm 1990s 123
Beriev Be-10  Liên Xô 1956 loại biên năm 1968 28
Beriev Be-12  Liên Xô 1960 vận hành 143
Boeing B-47 Stratojet  Hoa Kỳ 1947 loại biên năm 1977 2.032
Boeing B-50 Superfortress  Hoa Kỳ 1947 loại biên năm 1965 370
Boeing B-52 Stratofortress  Hoa Kỳ 1952 vận hành 744
Boeing P-8 Poseidon  Hoa Kỳ 2009 mẫu thử 7+
Boeing XB-54  Hoa Kỳ n/a đề án hủy bỏ năm 1948 0
Boeing XB-56  Hoa Kỳ n/a đề án hủy bỏ năm 1950 0
Boeing XB-59  Hoa Kỳ n/a đề án hủy bỏ năm 1952 0
Breguet Alizé  Pháp 1956 loại biên năm 2000 89
Breguet Atlantique  Pháp 1961 vận hành 115
Breguet Taon  Pháp 1957 mẫu thử đã loại biên 2
Breguet Vultur  Pháp 1951 mẫu thử đã loại biên 2
Blackburn B-48 Firecrest  Anh Quốc 1947 mẫu thử đã loại biên 3
Blackburn Buccaneer  Anh Quốc 1958 loại biên năm 1994 206
British Aerospace Harrier II  Anh Quốc 1985 loại biên năm 2011 143
Canadair CL-41 Tebuan  Canada 1960 loại biên năm 1986 20
Canadair CP-107 Argus  Canada 1957 loại biên năm 1982 33
CASA CN-235MPA  Tây Ban Nha 1983 vận hành
Cessna A-37 Dragonfly  Hoa Kỳ 1963 vận hành 577
Convair B-36  Hoa Kỳ 1946 loại biên năm 1959 384
Convair XB-46  Hoa Kỳ 1947 mẫu thử đã loại biên 1
Convair YB-60  Hoa Kỳ 1952 mẫu thử đã loại biên 2
Convair B-58 Hustler  Hoa Kỳ 1956 loại biên năm 1970 116
Dassault/Dornier Alpha Jet  Pháp/ Đức 1973 loại biên năm 1997 480[notes 1]
Dassault-Breguet Super Étendard  Pháp 1974 vận hành 85
Dassault Mirage IV  Pháp 1959 loại biên năm 2005 66
Dassault Mirage 2000N/2000D  Pháp 1986 vận hành 161
Dassault Ouragan  Pháp 1949 loại biên năm 1992 567
de Havilland Venom  Anh Quốc 1949 loại biên năm 1983 1.431[notes 3]
Dornier Do 28 Flag of Germany.svg Tây Đức 1959 loại biên năm 1994 10
Dornier Do 228  Đức 1981 vận hành 270[notes 2]
Douglas A2D Skyshark  Hoa Kỳ 1950 mẫu thử đã loại biên 8
Douglas A-3 Skywarrior  Hoa Kỳ 1956 loại biên năm 1991 282
Douglas A-4 Skyhawk  Hoa Kỳ 1954 vận hành 2.960
Douglas B-66 Destroyer  Hoa Kỳ 1954 loại biên năm 1973 72
EADS-CASA C295MP  Tây Ban Nha 1997 vận hành 86[notes 2]
Embraer EMB 312 Tucano Brasil Brasil 1980 vận hành 624
Embraer EMB 314 Super Tucano Brasil Brasil 1999 vận hành 158
English Electric Canberra  Anh Quốc 1949 loại biên năm 2008 949
Fairchild Republic A-10 Thunderbolt II  Hoa Kỳ 1972 vận hành 716
Fairey Gannet  Anh Quốc 1949 loại biên năm 1978 348
Fiat G.91  Ý 1956 loại biên năm 1995 770
Fiat G.91Y  Ý 1966 loại biên năm 1998 67
FMA IA 58 Pucará  Argentina 1969 vận hành 150+
Fokker F-27 maritime  Hà Lan 1955 vận hành
Fouga CM.170 Magister  Pháp 1952 vận hành 929
General Dynamics F-111  Hoa Kỳ 1967 loại biên năm 2010 563
Grumman A-6 Intruder  Hoa Kỳ 1960 loại biên năm 1997 693
Grumman F9F Panther  Hoa Kỳ 1947 loại biên năm 1969 1.382
Grumman S-2 Tracker  Hoa Kỳ 1952 vận hành 1.284
Grumman OV-1 Mohawk  Hoa Kỳ 1959 vận hành 380
HAL HF-24 Marut Ấn Độ Ấn Độ 1961 loại biên năm 1985 147
HAL HJT-16 Kiran Ấn Độ Ấn Độ 1964 vận hành 190
Handley Page Victor  Anh Quốc 1952 loại biên năm 1993 86
Harbin H-5  Liên Xô/ Trung Quốc 1948 vận hành 319+
Harbin SH-5  Trung Quốc 1976 vận hành 6
Hawker Hunter  Anh Quốc 1967 vận hành 278
Hawker Siddeley Harrier  Anh Quốc 1974 loại biên năm 2006 900
Hawker-Siddeley Hawk  Anh Quốc 1974 vận hành 900+[notes 1]
Hawker-Siddeley Nimrod  Anh Quốc 1967 loại biên năm 2011 51
Hispano HA-200  Tây Ban Nha 1955 loại biên năm 1984 200[notes 1]
I.Ae. 24 Calquin  Argentina 1946 loại biên năm 1960 101
Ilyushin Il-28  Liên Xô 1948 vận hành 6.316
Ilyushin Il-38  Liên Xô 1967 vận hành 58
Ilyushin Il-54  Liên Xô 1955 mẫu thử đã loại biên 2
Kawasaki P-1  Nhật Bản 2007 mẫu thử 4
Lockheed F-117 Nighthawk  Hoa Kỳ 1981 loại biên năm 2008 64
Lockheed P-3 Orion/CP-140 Aurora/Arcturus  Hoa Kỳ 1959 vận hành 757
Lockheed S-3 Viking  Hoa Kỳ 1972 vận hành 188
Martin B-57 Canberra  Hoa Kỳ 1953 loại biên 403[notes 5]
Martin P4M Mercator  Hoa Kỳ 1946 loại biên năm 1960 21
Martin P5M Marlin  Hoa Kỳ 1948 loại biên năm 1967 285
Martin P6M SeaMaster  Hoa Kỳ 1955 loại biên năm 1959 12
Martin XB-48  Hoa Kỳ 1947 mẫu thử đã loại biên 2
Martin XB-51  Hoa Kỳ 1949 mẫu thử đã loại biên 2
McDonnell Douglas A-12 Avenger II  Hoa Kỳ n/a abandoned 1983 project 0
McDonnell Douglas AV-8B Harrier II  Hoa Kỳ 1978 vận hành 323
McDonnell Douglas F-4 Phantom II  Hoa Kỳ 1958 vận hành 5.195[notes 3]
McDonnell Douglas F/A-18 Hornet  Hoa Kỳ 1978 vận hành 1.480
Mikoyan MiG-27  Liên Xô 1970 vận hành 1.075
Morane-Saulnier Epervier  Pháp 1958 mẫu thử đã loại biên 2
Myasishchev M-4  Liên Xô 1953 loại biên năm 1994 93
Myasishchev M-50  Liên Xô 1959 mẫu thử đã loại biên 2
Nanchang Q-5  Trung Quốc 1965 vận hành 1.300
North American A-5 Vigilante  Hoa Kỳ 1958 loại biên năm 1980 156
North American B-45 Tornado  Hoa Kỳ 1947 loại biên năm 1959 143
North American A-5 Vigilante  Hoa Kỳ 1958 loại biên năm 1980 156
North American AJ/A-2 Savage  Hoa Kỳ 1948 loại biên năm 1964 143
North American T-28 Trojan  Hoa Kỳ 1949 loại biên năm 1994 1.948
North American Rockwell OV-10 Bronco  Hoa Kỳ 1965 vận hành 370
North American XA2J Super Savage  Hoa Kỳ 1952 mẫu thử đã loại biên 1
North American XB-70 Valkyrie  Hoa Kỳ 1964 mẫu thử đã loại biên 2
Northrop Grumman B-2 Spirit  Hoa Kỳ 1989 vận hành 21
Northrop YA-9  Hoa Kỳ 1972 mẫu thử đã loại biên 2
Northrop YB-35  Hoa Kỳ 1946 mẫu thử đã loại biên 4
Northrop YB-49  Hoa Kỳ 1947 mẫu thử đã loại biên 4
PAK DA  Liên Xô n/a đề án 0
Panavia Tornado  Liên minh Châu Âu 1974 vận hành 992[notes 3]
Percival Provost  Anh Quốc 1950 loại biên năm 1969 461[notes 1]
Piper PA-48 Enforcer  Hoa Kỳ 1971 mẫu thử đã loại biên 4
PZL I-22 Iryda  Ba Lan 1985 loại biên năm 1996 17
Republic F-84 Thunderjet  Hoa Kỳ 1946 loại biên năm 1973 7.524
Republic F-84F Thunderstreak  Hoa Kỳ 1954 loại biên năm 1991 3.428
Republic F-105 Thunderchief  Hoa Kỳ 1955 loại biên năm 1984 833
Rockwell B-1 Lancer  Hoa Kỳ 1974 vận hành 104
Saab 105 Thụy Điển Thụy Điển 1963 vận hành 192[notes 1]
Saab Safari Thụy Điển Thụy Điển 1969 vận hành 462 [notes 1]
SEPECAT Jaguar  Anh Quốc/ Pháp 1968 vận hành 543
Shin Meiwa PS-1  Nhật Bản 1967 loại biên năm 1989 21
Short Seamew  Anh Quốc 1953 loại biên năm 1957 26
Short Sperrin  Anh Quốc 1951 mẫu thử đã loại biên 2
Short Sturgeon  Anh Quốc 1946 mẫu thử đã loại biên 28
SNCASE Baroudeur  Pháp 1953 mẫu thử đã loại biên 5
Soko J-22 Orao & IAR-93 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư/ România 1974 vận hành 410
Soko G-4 Super Galeb Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư 1978 vận hành 91[notes 1]
Sud Aviation Vautour  Pháp 1958 loại biên năm 1979 149[notes 3]
Sukhoi Su-7  Liên Xô 1955 vận hành 1.847
Sukhoi Su-17  Liên Xô 1966 vận hành 2.867
Sukhoi Su-24  Liên Xô 1967 vận hành 1.400
Sukhoi Su-25  Liên Xô 1975 vận hành 1,024
Sukhoi Su-34  Liên Xô 1990 vận hành 22
Sukhoi T-4  Liên Xô 1972 mẫu thử đã loại biên 1
Tupolev Tu-4  Liên Xô 1947 loại biên năm 1988 847
Tupolev Tu-14  Liên Xô 1949 loại biên năm 1959 150
Tupolev Tu-16  Liên Xô 1952 loại biên năm 1993 1.509
Tupolev Tu-22  Liên Xô 1962 vận hành 311
Tupolev Tu-22M  Liên Xô 1969 vận hành 497
Tupolev Tu-85  Liên Xô 1951 mẫu thử đã loại biên 2
Tupolev Tu-95  Liên Xô 1952 vận hành 500+
Tupolev Tu-142  Liên Xô 1968 vận hành 100
Tupolev Tu-160  Liên Xô 1981 vận hành 35
Vickers Valiant  Anh Quốc 1951 loại biên năm 1965 107
LTV A-7 Corsair II  Hoa Kỳ 1965 vận hành 1.569
Xian H-6  Trung Quốc 1959 vận hành 162+
Xian JH-7  Trung Quốc 1988 vận hành 114+
Xian H-8  Trung Quốc 1978 mẫu thử đã loại biên 1
Yakovlev Yak-26  Liên Xô 1956 mẫu thử đã loại biên 10
Yakovlev Yak-28  Liên Xô 1958 loại biên năm 1992 1.180

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m Production figure includes trainers
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p Production figure includes aircraft used as transports
  3. ^ a ă â b c d đ e ê g Production figure includes fighters or other non-bomber variants
  4. ^ a ă Production figure includes AEW variant
  5. ^ Production figure includes reconnaissance variants

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]