Aero A.100

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Aero A.100
Aircraft Aero A-100.jpg
Kiểu Máy bay ném bom hạng nhẹ
Máy bay trinh sát
Nguồn gốc Tiệp Khắc
Nhà chế tạo Aero Vodochody
Chuyến bay đầu 1933[1]
Thải loại Cuối thập niên 1940
Sử dụng chính Tiệp Khắc Không quân Tiệp Khắc[1]
Giai đoạn sản xuất 1933-1935[1]
Số lượng sản xuất 44[1]

Aero A.100 là một loại máy bay ném bom hạng nhẹ/trinh sát chế tạo ở Tiệp Khắc trong thập niên 1930. Nó là mẫu máy bay cuối cùng trong loạt thiết kế lấy nguồn gốc từ loại Aero A.11 một thập kỷ trước đó. A.100 tiếp tục phục vụ trong suốt Chiến tranh thế giới II và vài năm sau chiến tranh.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Tính năng kỹ chiến thuật (A.100)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ [3]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 11,08 m (36 ft 4 in)
  • Sải cánh: 14,70 m (48 ft 3 in)
  • Chiều cao: 3,60 m (11 ft 10 in)
  • Diện tích cánh: 44,3 m² (476 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 2.040 kg (4.490 lb)
  • Trọng lượng có tải: 3.220 kg (7.080 lb)
  • Động cơ: 1 × Avia Vr.36, 552 kW (740 hp)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

  • Súng:
    • 4 súng máy vz. 30 (Česká zbrojovka Strakonice) 7.92 mm (0.312 in)
  • Bom: 600 kg (1.300 lb)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b Michael J.H. Taylor biên tập (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation (ấn bản 2). New York: Portland House. ISBN 0-517-69186-8. 
  2. ^ Ketley, Barry, and Rolfe, Mark. Luftwaffe Fledglings 1935-1945: Luftwaffe Training Units and their Aircraft (Aldershot, GB: Hikoki Publications, 1996), p.11.
  3. ^ Sharpe 2000, p. 17.