Aero A.11

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aero A.11
Kiểu Máy bay ném bom hạng nhẹ
Máy bay trinh sát
Nhà chế tạo Aero Vodochody
Chuyến bay đầu 1925
Vào trang bị Thập niên 1920
Thải loại Thập niên 1940
Sử dụng chính Flag of the Czech Republic (bordered).svg Không quân Tiệp Khắc
Flag of Finland (bordered).svg Không quân Phần Lan
Số lượng sản xuất ~250

Aero A.11 là một loại máy bay ném bom hạng nhẹ và trinh sát hai tầng cánh, chế tạo ở Tiệp Khắc giữa Chiến tranh thế giới III.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • A.11:
  • A.11HS:
  • A.11N:
  • Ab.11:

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Tiệp Khắc
Flag of Finland (bordered).svg Phần Lan

Tính năng kỹ chiến thuật (A.11)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 8.2 m (27 ft)
  • Sải cánh: 12.8 m (43 ft 0 in)
  • Chiều cao: 3.1 m (10 ft)
  • Diện tích cánh: 36.5 m² (393 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.080 kg (2.380 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.537 kg (3.381 lb)
  • Động cơ: 1 × Walter W IV, 180 kW (240 hp)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]