Aero A.102

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aero A.102
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Aero Vodochody
Chuyến bay đầu 1934
Vào trang bị n/a
Sử dụng chính Flag of the Czech Republic (bordered).svg Không quân Tiệp Khắc

Aero A.102 là một loại máy bay tiêm kích của Tiệp Khắc trong thập niên 1930.

Tính năng kỹ chiến thuật (A.102)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The Complete Book of Fighters[1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 7,30 m (23 ft 11 in)
  • Sải cánh: 11,50 m (37 ft 9 in)
  • Diện tích cánh: 18,50 m2 (199,1 sq ft)
  • Trọng lượng rỗngt: 1.478 kg (3.258 lb)
  • Trọng lượng có tải: 2.036 kg (4.489 lb)
  • Động cơ: 1 × Walter-built Gnome-Rhône 14Kfs Mistral Major , 600 kW (800 hp)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 434 km/h (270 mph; 234 kn)
  • Tầm bay: 670 km (416 mi; 362 nmi)
  • Thời gian lên độ cao: 5,8 phút lên độ cao 5.000 m (16.405 ft)

Vũ khí trang bị

  • Súng: 4× súng máy Mk 30 (Vz.30) 7,92 mm (0.312 in)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Green and Swanborough 1994, pp. 10–11.
  • Green, William and Gordon Swanborough. The Complete Book of Fighters. New York: Smithmark, 1994. ISBN 0-8317-3939-8.