Aero A.32

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Aero A.32
Aero A.32 (GR Jupiter engine).jpg
Một chiếc A.32 chưa hoàn thành tại bảo tàng Phần Lan
Kiểu Ném bom/trinh sát
Nhà chế tạo Aero
Chuyến bay đầu 1927
Vào trang bị 1928
Thải loại 1944
Sử dụng chính Tiệp Khắc Không quân Tiệp Khắc
Phần Lan Không quân Phần Lan
Số lượng sản xuất 116

Aero A.32 là một loại máy bay hai tầng cánh chế tạo ở Tiệp Khắc vào cuối thập niên 1920, nó được sử dụng hiệp đồng tác chiến với lục quân bao gồm ném bom chiến thuật và trinh sát.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • A.32IF: Phiên bản cường kích cho Phần Lan, lắp động cơ 450-hp (336-kW) Isotta Fraschini Asso Caccia. 1 chiếc.
  • A.32GR: Phiên bản cường kích cho Phần Lan, lắp động cơ Bristol Jupiter 450-hp (336-kW) do Gnome-Rhone chế tạo. 15 chiếc.
  • Ap.32: Phiên bản cải tiến cho Không quân Tiệp Khắc. Còn gọi là Apb.32.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Tiệp Khắc
Phần Lan Phần Lan
Không quân Phần Lan

Tính năng kỹ chiến thuật (A.32)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 8,2 m (26 ft 11 in)
  • Sải cánh: 12,4 m (40 ft 8 in)
  • Chiều cao: 3,1 m (10 ft 2 in)
  • Diện tích cánh: 36,5 m2 (393 sq ft)
  • Trọng lượng rỗng: 1.046 kg (2.306 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.917 kg (4.226 lb)
  • Động cơ: 1 × Bristol Jupiter do Gnome-Rhone chế tạo , 313 kW (420 hp)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 226 km/h (140 mph; 122 kn)
  • Tầm bay: 420 km (261 mi; 227 nmi)
  • Trần bay: 5.500 m (18.045 ft)
  • Vận tốc lên cao: 2,85 m/s (561 ft/min)
  • Tải trên cánh: 53 kg/m2 (11 lb/sq ft)
  • Lực đẩy/trọng lượng: 0,160 kW/kg (0,10 hp/lb)

Vũ khí trang bị

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan

Aero A.11

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]