Westland Lysander

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lysander
Westland Lysander Mk III(SD), kiểu chuyên dùng cho các nhiệm vụ đặc biệt trên vùng đất Pháp bị chiếm đóng trong Chiến tranh thế giới II.
Kiểu Máy bay liên lạc và hiệp đồng tác chiến với lục quân
Nhà chế tạo Westland Aircraft
Nhà thiết kế Arthur Davenport, Teddy Petter
Chuyến bay đầu 15 tháng 6-1936
Giới thiệu tháng 6-1938
Thải loại 1946 (Anh)
Sử dụng chính Flag of the United Kingdom.svg Không quân Hoàng gia
Cờ của Canada Không quân Hoàng gia Canada
Cờ của Ai Cập Không quân Ai Cập
Flag of the United States.svg Không quân Lục quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 1.786

Westland Lysander là một loại máy bay liên lạc và hiệp đồng tác chiến với lục quân, do hãng Westland Aircraft chế tạo trước và trong Chiến tranh thế giới II. Sau khi trở nên lỗi thời trong nhiệm vụ hiệp đồng tác chiến với lục quân, nhờ khả năng cất hạ cánh trên đường băn ngắn nên nó được sử dụng trong các nhiệm vụ bí mật trên vùng đất Pháp bị chiếm đóng. Giống như các loại máy bay hiệp đồng tác chiến với lục quân, loại máy bay này được đặt theo tên của một vị tướng, đó là tướng Lysander của Sparta.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Một chiếc Westland Lysander IIIA trưng bày tại Trung tâm Steven F. Udvar-Hazy
Lysander Mk.I
Lysander TT Mk I
Lysander Mk II
Lysander TT Mk II
Lysander Mk III
Lysander Mk IIIA
Lysander Mk III SCW
Lysander TT Mk III
Lysander TT Mk IIIA
P.12 Lysander Delanne

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Tính năng kỹ chiến thuật (Lysander Mk III)[sửa | sửa mã nguồn]

Westland Lysander.png

Dữ liệu lấy từ Westland Aircraft since 1915[1]

Đặc điểm tổng quát

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 212 mph (184 knot, 341 km/h) trên độ cao 5.000 ft (1.520 m)
  • Tầm bay: 600 dặm (522 hải lý, 966 km)
  • Trần bay: 21.500 ft (6.550 m)
  • Lên độ cao 10,000 ft (3,050 m): 8 phút
  • Đường băng chạy cất cánh để đạt độ cao 50 ft (15 m): 305 yard (279 m)

Trang bị vũ khí

  • Súng: 2 súng máy Browning .303 in (7,7 mm) và 2 súng máy Lewis.303
  • Bom: 4 quả bom 20 lb (9 kg) dưới thân và 500 lb (227 kg) bom dưới cánh

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ James 1991, pp. 252–253.
Tài liệu
  • Donald, David and Jon Lake, eds. Encyclopedia of World Military Aircraft. London: AIRtime Publishing, 1996. ISBN 1-880588-24-2.
  • "For Army Co-operation." Flight, 9 June 1938, pp. 569–576.
  • Hall, Alan W. Westland Lysander, Warpaint Series No. 48. Luton, Bedfordshire, UK: Warpaint Books Ltd., 2005. ISBN 9700000007047.
  • James, Derek N. Westland Aircraft since 1915. London: Putnam, 1991. ISBN 0-85177-847-X.
  • James, Derek N. Westland: A History. Gloucestershire, UK: Tempus Publishing Ltd, 2002. ISBN 0-7524-2772-5.
  • Kightly, James. Westland Lysander. Redbourn, UK: Mushroom Model Publications, 2006. ISBN 83-917178-4-4.
  • Kostenuk, Samuel and John Griffin. RCAF Squadron Histories and Aircraft: 1924–1968. Toronto, Ontario: Samuel Stevens Hakkert & Company, 1977. ISBN 0-88866-577-6.
  • March, Daniel J. British Warplanes of World War II. London:Aerospace Publishing, 1998. ISBN 1-874023-92-1.
  • Mason, Francis K. The Westland Lysander, Aircraft in Profile Number 159. Leatherhead, Surrey, UK: Profile Publications, 1967. No ISBN.
  • Milberry, Larry. Aviation in Canada. Toronto: McGrawHill Ryerson Limited, 1979. ISBN 0-07-082778-8.
  • Mondey, David. Westland (Planemakers 2). London: Jane's Publishing Company, 1982. ISBN 0-7106-0134-4.
  • Ovčáčík, Michal and Karel Susa. Westland Lysander Mks.I, II, III/IIIA, III(SD)/IIIA(SD), TT Mks. I, II, III. Prague, Czech Republic: Mark 1 Ltd., 1999. ISBN 80-902559-1-4.
  • Robertson, Bruce. Lysander Special. Shepperton, Surrey, UK: Ian Allan Ltd., 1977. ISBN 0-7110-0764-0.
  • "Some talk of Alexander..." Part 1. Air International, January 1984, Vol. 26, No. 1. ISSN 0306-5634. pp. 21–28.
  • "Some talk of Alexander" Part 2. Air International, February 1984, Vol. 26, No. 2. ISSN 0306-5634. pp. 80–87.
  • Taylor, John W.R. "Westland Lysander." Combat Aircraft of the World from 1909 to the present. New York: G.P. Putnam's Sons, 1969. ISBN 0-425-03633-2.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]