Fokker T.IV

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
T.IV
Kiểu Thủy phi cơ tuần tra biển
Nhà chế tạo Fokker
Chuyến bay đầu 1927
Vào trang bị 1927
Thải loại 1942
Sử dụng chính Hà Lan Không quân Hải quân Hà Lan
Số lượng sản xuất 33

Fokker T.IV là một loại thủy phi cơ trinh sát biển/ném bom ngư lôi của Hà Lan trong thập niên 1920-1930. Chuyến bay đầu diễn ra vào năm 1927, nó trang bị cho Không quân Hải quân Hà Lan ở Đông Ấn Hà Lan cho đến khi Nhật xâm chiếm khu vực này vào năm 1942.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

T.IV
Phiên bản sản xuất gốc, lắp động cơ 336 kW (450 hp) Lorraine Dietrich. 18 chiếc[1]
T.IVa
Phiên bản lắp động cơ Cyclone. 12 chiếc.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Hà Lan
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha

Tính năng kỹ chiến thuật (T.IVa)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The Encyclopedia of World Aircraft [1]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 4
  • Chiều dài: 17,60 m (57 ft 8¾ in)
  • Sải cánh: 26,20 m (85 ft 11½ in)
  • Chiều cao: 6 m (19 ft 8¼ in)
  • Diện tích cánh: 97,80 m² (1.053 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 4.665 kg (10.285 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 7.200 kg (15.873 lb)
  • Động cơ: 2 × Wright SR-1820-F2 Cyclone, 559 kW (750 hp) mỗi chiếc

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Donald 1997, p.440
  2. ^ Taylor 1981, p.145.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • "THE FOKKER T. IV SEAPLANE: A Twin-Engined Torpedo or Bombing Monoplane". Flight. ngày 26 tháng 1 năm 1928. Pages 49–50.
  • Donald, David (ed.) The Encyclopedia of World Aircraft. Aerospace Publishing. 1997. ISBN 1-85605-375-X.
  • Gunston, Bill. The Encyclopedia of the World's Combat Aircraft. Feltham, Middlesex, UK,: Hamlyn, 1977. ISBN 0-600-33144-X.
  • Taylor, M.J.H. Warplanes of the World: 1918-1939. Shepperton, Surry, UK: Ian Allen, 1981. ISBN 0-7110-1078-1.
  • Taylor M.J.H.(Editor). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Bracken, 1989. ISBN 1-85170-324-1.
  • Purnell's Illustrated Encyclopedia of Modern Weapons and Warfare (Part work 1978-1979). London: Phoebus. p. 2336.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]