Fokker D.V

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Fokker D.V
Fokker Biplane D.V G81 17, pilot, and flight crew (1916).jpg
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Fokker-Flugzeugwerke
Nhà thiết kế Martin Kreutzer
Sử dụng chính Luftstreitkräfte

Fokker D.V (định danh của Fokker: M.22) là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh của Đế quốc Đức trong Chiến tranh thế giới I.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 6.05 m (19 ft 10 in)
  • Sải cánh: 8.75 m (28 ft 9 in)
  • Chiều cao: 2.30 m (7 ft 6 in)
  • Diện tích cánh: 15.5 m2 (167 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 363 kg (800 lb)
  • Trọng lượng có tải: 566 kg (1.248 lb)
  • Powerplant: 1 × Oberursel U.I, 82 kW (110 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × súng máy LMG 08/15 7,92 mm (.312 in)
  • Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

    Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

    • Gray, Peter and Owen Thetford. German Aircraft of the First World War. London: Putnam, 1962. ISBN 0-933852-71-1
    • Leaman, Paul. Fokker Dr.I Triplane: A World War One Legend. Hersham, Surrey, UK: Classic Publications, 2003. ISBN 1-903223-28-8.
    • Weyl, A.R. Fokker: The Creative Years. London: Putnam, 1988. ISBN 0-85177-817-8.