Polikarpov R-5

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
R-5
Kiểu Ném bom/trinh sát hạng nhẹ
Nhà chế tạo Polikarpov
Chuyến bay đầu 1928
Vào trang bị 1930
Thải loại 1944
Sử dụng chính Liên Xô Không quân Xô viết
Số lượng sản xuất >7.000
Biến thể Polikarpov R-Z

Polikarpov R-5 là một loại máy bay ném bom/trinh sát hạng nhẹ của Liên Xô trong thập niên 1930. Nó là máy bay trinh sát và ném bom hạng nhẹ tiêu chuẩn của Không quân Xô viết trong những năm đầu của thập niên 1930, nó còn được dùng làm máy bay chở khách cỡ nhỏ, trên 7.000 chiếc đã được chế tạo.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

R-5
Máy bay ném bom/trinh sát. Dùng động cơ M-17B, sau đó thay bằng M-17F từ năm 1933. 4.914 chiếc.[1]
R-5Sh
Shturmovik. Biến thể cường kích.
R-5a
Thủy phi cơ trinh sát. Còn gọi là MR-5, MR-5bis hay Samolet 10. 111 chiếc chế tạo giai đoạn 1934-35.[1]
R-5D
Phiên bản tầm xa. 1 chiếc.
R-5 Jumo
Dùng để thử nghiệm động cơ. Còn gọi là ED-1.
R-5M-34
Phiên bản thử nghiệm lắp động cơ M-34.
R-5T
Máy bay ném bom ngư lôi một chỗ.
R5-SSS
Phiên bản cải tiến. Còn gọi đơn giản là SSS. Trên 100 chiếc chế tạo giai đoạn 1935-36.[2]
P-5
Phiên bản vận tải hạng nhẹ cho Aeroflot. Dùng động cơ M-17B. ~1000 chiếc chế tạo năm 1940.[1]
P-5a
Phiên bản thủy phi cơ của P-5 – chế tạo số lượng nhỏ.
R-5L
Limuzin. Phiên bản chở khách với cabin cho 2 khách. Chế tạo số lượng nhỏ năm 1931.
P-5L
Phiên bản chở khách sửa đổi. 7 chiếc vào năm 1933.
PR-5
Phiên bản chở khách hiện đại hóa cuối cùng. 210 chiếc hoán cải cho Aeroflot.
PR-12
Máy bay chở khách một tầng cánh dựa trên PR-5. 1 chiếc chế tạo năm 1938.
ARK-5
LSh
Legkii Shtumovik. Máy bay cường kích bọc giáp nhẹ. 1 chiếc năm 1930.
TSh-1
Tyazheli Shtumovik. Máy bay cường kích bọc giáp nặng Heavily (giáp dày 6 mm) dựa trên R-5, chỉ có 3 mẫu thử.
TSh-2
ShON
Phiên bản cường kích hạng nhẹ. 30 chiếc.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Iran
Tây Ban Nha Cộng hòa Tây Ban Nha
 Tây Ban Nha
 Mông Cổ
 Thổ Nhĩ Kỳ
 Liên Xô

Tính năng kỹ chiến thuật (sản xuất năm 1930)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The Osprey Encyclopedia of Russian Aircraft from 1875 - 1995 [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 10,56 m (34 ft 7½ in)
  • Sải cánh: 15,5 m (50 ft 10¼ in)
  • Chiều cao: 3,25 m [3] (10 ft 8 in)
  • Diện tích cánh: 50,2m² (540 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.969 kg (4.341 lb)
  • Trọng lượng có tải: 3.247 kg (7.158 lb)
  • Động cơ: 1 × Mikulin M-17B, 507 kW (680 hp)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương
Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ a ă â b Gunston, Bill. The Osprey Encyclopedia of Russian Aircraft from 1875–1995. Oxford, UK: Osprey Aerospace, 1995. ISBN 1-85532-405-9.
  2. ^ Donald 1997, p. 755.
  3. ^ Angelucci, Enzo The Encyclopedia of World Military Aircraft. Specifications, Weaponry & Performance Profiles of over 2000 Warplanes. London: Jane's Publishing, 1981. ISBN 0-7106-0148-4.
Tài liệu
  • Donald, David, ed. The Encyclopedia of World Aircraft. London: Aerospace Publishing, 1997. ISBN 1-85605-375-X.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]