Saab 18

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
SAAB 18
Saab B 18B tại Bảo tàng Không quân Thụy Điển
Kiểu Máy bay ném bom/trinh sát
Nhà chế tạo Svenska Aeroplan AB
Nhà thiết kế Frid Wänström
Carl Haddon
Chuyến bay đầu 19 tháng 6 năm 1942
Giới thiệu 1944
Thải loại 1959
Sử dụng chính Thụy Điển Không quân Thụy Điển
Giai đoạn sản xuất 1944-1948
Số lượng sản xuất 245

SAAB 18 là một loại máy bay ném bomtrinh sát hai động cơ, được thiết kế chế tạo cho Không quân Thụy Điển bởi hãng Svenska Aeroplan AB (SAAB).

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

SAAB B 18B.
Saab 18A
B 18A
S 18A
Saab 18B
B 18B
T 18B

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Thụy Điển Thụy Điển

Tính năng kỹ chiến thuật (B 18B)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ [1][2]

Đặc tính tổng quan

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 575 km/h (357 mph; 310 kn)
  • Tầm bay: 2.600 km (1.616 mi; 1.404 nmi)
  • Trần bay: 9.800 m (32.152 ft)

Vũ khí trang bị

  • Súng: 1 súng máy 7,92mm; 2 súng máy 13,2mm.
  • Rocket: 8 rocket không đối đất
  • Bom: 1.500 kilôgam (3.300 lb)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương
Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
  1. ^ Fredriksson, Urban. (2005) "Saab 18". Swedish Military Aviation. Truy cập 2010-05-17.
  2. ^ Donald 1997, p. 809.
Tài liệu
  • Donald, David, ed. The Complete Encyclopedia of World Aircraft. London: Orbis, 1997. ISBN 0-7607-0592-5.
  • Eliasson, Gunnar. Advanced Public Procurement as Industrial Policy: The Aircraft Industry as a Technical University. Springer, 2010. ISBN 1-4419-5848-7.
  • Frawley, Gerard and Jim Thorn. International Directory of Military Aircraft, 1996/97. Motorbooks International, 1996. ISBN 1-875671-20-X.
  • Kopenhagen, W. (ed.) Das große Flugzeug-Typenbuch. Stuttgart: Transpress. 1987, ISBN 3-344-00162-0.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]