Mitsubishi G1M

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
G1M
Mitsubishi G1M.jpg
Kiểu Máy bay trinh sát/ném bom cường kích tầm xa
Nguồn gốc Nhật Bản Nhật Bản
Nhà chế tạo Mitsubishi
Chuyến bay đầu Tháng 4, 1934
Tình trạng Mẫu thử
Số lượng sản xuất 1

Mitsubishi G1M là một loại máy bay ném bom cường kích 2 động cơ tầm xa, do hãng Mitsubishi chế tạo cho Hải quân Đế quốc Nhật Bản trong thập niên 1930.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Japanese Aircraft, 1910–1941[1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 5
  • Chiều dài: 15,83 m (51 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • Sải cánh: 25 m (82 ft 0 in)
  • Chiều cao: 4,53 m (14 ft 10 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • Diện tích cánh: 75 m2 (810 sq ft)
  • Trọng lượng rỗng: 4.775 kg (10.527 lb)
  • Trọng lượng có tải: 7.003 kg (15.439 lb)
  • Động cơ: 2 × Type 91 , 480 kW (650 hp) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 266 km/h; 143 kn (165 mph)
  • Tầm bay: 4.408 km; 2.380 nmi (2.739 mi)
  • Trần bay: 4.600 m (15.092 ft)
  • Thời gian lên độ cao: 16 phút 54 s lên độ cao 3.000 m (9.800 ft)

Vũ khí trang bị

  • Súng: 2× súng máy 7,7 mm

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Mikesh and Abe 1990, tr. 172.
Tài liệu