Mitsubishi Ki-1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ki-1
Mitsubishi Ki-1.jpg
Mitsubishi Ki-1
(Máy bay ném bom hạng nặng Lục quân Kiểu 93)
Kiểu Máy bay ném bom
Nhà chế tạo Mitsubishi
Chuyến bay đầu 1932
Vào trang bị 1933
Sử dụng chính Nhật Bản Không quân Lục quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng sản xuất 118

Mitsubishi Ki-1 là một loại máy bay ném bom của Nhật Bản, do hãng Mitsubishi chế tạo cho Lục quân Đế quốc Nhật Bản trong thập niên 1930.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ki-1-I (Máy bay ném bom hạng nặng Lục quân Kiểu 93-1)
  • Ki-1-II (Máy bay ném bom hạng nặng Lục quân Kiểu 93-2)

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Japan

Tính năng kỹ chiến thuật (Ki-1-I)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The Encyclopedia of World Aircraft[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 4
  • Chiều dài: 14.8 m (48 ft 6½ in)
  • Sải cánh: 26.50 m (86 ft 11¼ in)
  • Chiều cao: 4.92 m (16 ft 1.68 in)
  • Diện tích cánh: 90.74 m2 (976.72 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 4.880 kg (10.759 lb)
  • Trọng lượng có tải: 8.100 kg (17.857 lb)
  • Powerplant: 2 × Ha-2-2, 701 kW (940 hp) mỗi chiêc mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 3× súng máy 7,7 mm (0.303 in)
  • 1.500 kg (3.307 lb) bom
  • Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Danh sách khác

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    Ghi chú
    1. ^ Donald 1997, tr. 652.
    Tài liệu
    • Donald, David biên tập (1997). The Encyclopedia of World Aircraft. Prospero Books. tr. 652. ISBN 1-85605-375-X. 
    • Lake, Jon (2002). Great Book of Bombers. Zenith Press. tr. 86. ISBN 0-7603-1347-4. 
    • Mikesh, Robert C.; Shorzoe Abe (1990). Japannese Aircraft, 1910-1941. Annapolis, MD: Naval Institute Press. ISBN 1-55750-563-2. 

    Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]