Mitsubishi J8M

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mitsubishi J8M
Kiểu Máy bay tiêm kích đánh chặn
Nhà chế tạo Mitsubishi
Chuyến bay đầu 7 tháng 7 năm 1945
Sử dụng chính Nhật Bản Không quân Lục quân Đế quốc Nhật Bản
Nhật Bản Không quân Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Giai đoạn sản xuất 1944-1945
Số lượng sản xuất 7
Phát triển từ Messerschmitt Me 163
Biến thể Yokosuka MXY8
Yokosuka MXY9

Mitsubishi J8M Shūsui (tiếng Nhật: 三菱 J8M 秋水) là một mẫu máy bay tiêm kích đánh chặn động cơ rocket của Nhật Bản trong Chiến tranh thế giới II. Loại máy bay này được phát triển dựa trên Messerschmitt Me 163 Komet của Đức quốc xã.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

J8M1
J8M2 Shūsui Model 21(?)
J8M3 Shūsui Model 22 (Rikugun Ki-202 Shūsui-kai)
Yokosuka MXY-8 "Akigusa" (Yokoi Ku-13)
Yokosuka MXY-9 "Shuka"

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ Nhật Bản Nhật Bản

Tính năng kỹ chiến thuật (J8M1/Ki-200)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ [1]

Đặc tính tổng quan

5,88 m (19 ft)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
17,69 m2 (190,41 sq ft)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • Trọng lượng rỗng: 1.445 kg (3.186 lb) ;;;Ki 200
1,505 kg (3 lb)
J8M2
1,510 kg (3 lb)
  • Trọng lượng có tải: 3.000 kg (6.614 lb) ;;;J8M2
3,650 kg (8 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 3.870 kg (8.532 lb) ;;;J8M2
3,900 kg (9 lb)
  • Sức chứa nhiên liệu: ;;;Ko
1,181 l (0 gal Anh) (T-Stoff = 80% Hydrogen Peroxit + 20% OxyquinolinePyrophosphate)
Ōtsu
522 l (115 gal Anh) (C-Stoff = 30% Hydrazine Hydrate + 70% Methanol, NướcPotassium-Copper Cyanide)
  • Động cơ: 1 × Toku Ro.2 a.k.a. KR10 kiểu động cơ rocket nhiên liệu lỏng, 0,01471 kN (3,307 lbf) thrust

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 900 km/h (559 mph; 486 kn) trên độ cao 10,000 m (33 ft)
  • Vận tốc hành trình: 699 km/h (434 mph; 377 kn) ;;;Ki 200
351 km/h (218 mph)
  • Vận tốc tắt ngưỡng: 150 km/h (93 mph; 81 kn)
  • Trần bay: 12.000 m (39.370 ft)
  • Vận tốc lên cao: 50 m/s (9.800 ft/min)
  • Tải trên cánh: 219,22 kg/m2 (44,90 lb/sq ft) ;;;J8M2
219,7kg/m² (44,998 lb/ft²)
Vũ khí trang bị
  • Súng: ;;;J8M1
2x pháo Type 5 30mm
J8M2
1x pháo Type 5 30mm
Ki 200
2x pháo Ho-155 30mm hoặc 2x pháo Type 5 30mm

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Dyer 2009, các trang 96–100.
Tài liệu
  • Butler, Phil. War prizes: An Illustrated Survey of German, Italian and Japanese Aircraft brought to Allied countries During and After the Second World War. Leicestershire, UK: Midland, 1994. ISBN 0-904597-86-5.
  • Dyer, Edward M. III. Japanese Secret Projects: Experimental Aircraft of the IJA and IJN 1939-1945. Hinckley, UK: Midland Publishing, 2009. ISBN 978-1-85780-317-4.
  • Ethell, Jeffrey L. Komet: The Messerschmitt 163. London: Ian Allan, 1978. ISBN 0-7110-0827-2. (This book shows U-852 or U-68 being used to carry the Me 163.)
  • Francillon, Ph.D., René J. Japanese Aircraft of the Pacific War. London: Putnam & Company Ltd., 1970 (2nd edition 1979). ISBN 0-370-30251-6.
  • Green, William. Rocket Fighter (Ballantine's Illustrated History of World War II, Weapons Book No. 20). New York: Ballantine Books, Inc., 1971. ISBN 0-345-02163-0.
  • Green, William. War Planes of the Second World War: Fighters, Volume Three. London: Macdonald, 1961 (Seventh impression 1973). ISBN 0-356-01447-9.
  • Yamashita, Takeo (ed). 秋水」と日本陸海軍ジェット、ロケット機. Tokyo: Model Art Co. Ltd., 1998.
  • Yamazaki, Akio. "Tail of the Tiger: Japan's 'Shushi' Interceptor". Air Enthusiast, No. 115, January/February 2005, các trang 36–41. Stamford, UK: Key Publishing.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]