North American XB-21

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
XB-21
Kiểu Máy bay ném bom hạng trung
Nguồn gốc Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Nhà chế tạo North American
Chuyến bay đầu 22 tháng 12, 1936
Sử dụng chính Hoa Kỳ Quân đoàn Không quân Lục quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất One
Chi phí máy bay 122.000 USD[1]

North American XB-21, định danh của công ty NA-21, biệt danh "Dragon",[2] là một mẫu thử máy bay ném bom được phát triển bởi hãng North American Aviation vào cuối thập niên 1930.

Tính năng kỹ chiến thuật (XB-21)[sửa | sửa mã nguồn]

Mẫu thử XB-21

Dữ liệu lấy từ [1][3]

Đặc tính tổng quát

  • Kíp lái: 6-8
  • Chiều dài: 61 ft 9 in (18,82 m)
  • Sải cánh: 95 ft 0 in (28,96 m)
  • Chiều cao: 14 ft 9 in (4,50 m)
  • Diện tích cánh: 1.120 sq ft (104 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 19.082 lb (8.655 kg)
  • Trọng lượng có tải: 27.253 lb (12.362 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 40.000 lb (18.144 kg)
  • Động cơ: 2 × Pratt & Whitney R-2180 Twin Hornet kiểu động cơ piston bố trí tròn tăng áp, 1.200 hp (890 kW) mỗi chiếc
  • Cánh quạt: 3-lá

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 220 mph (354 km/h; 191 kn) trên độ cao 10.000 foot (3.000 m)
  • Vận tốc hành trình: 190 mph (165 kn; 306 km/h)
  • Tầm bay: 1.960 mi (1.703 nmi; 3.154 km) với 2.200 pound (1.000 kg) bom
  • Bán kính chiến đấu: 600 mi (521 nmi; 966 km) với 10.000 pound (4.500 kg) bom
  • Trần bay: 25.000 ft (7.620 m)
  • Thời gian lên độ cao: 10 phút lên độ cao 10.000 foot (3.000 m)

Vũ khí trang bị

  • Súng: 5 súng máy.30-calibre
  • Bom: Lên tới 10.000 pound (4.500 kg)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương
Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ a ă "Factsheets: North American XB-21." National Museum of the United States Air Force. Truy cập: ngày 21 tháng 5 năm 2010.
  2. ^ Jones 1962, p. 65.
  3. ^ Baugher, Joe. "North American XB-21." American Military Aircraft, ngày 1 tháng 8 năm 1999. Retrieved: ngày 29 tháng 7 năm 2011.
Tài liệu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]