Boeing XB-59

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
XB-59
Bản vẽ ý tưởng của Boeing về XB-59
Kiểu Máy bay ném bom hạng trung siêu âm
Quốc gia chế tạo Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Hãng sản xuất Boeing
Tình trạng Hủy bỏ
Trang bị cho Hoa Kỳ Không quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 0

XB-59, mã kiểu của Boeing là 701, là một đề án về mẫu máy bay ném bom siêu âm của Boeing cho Không quân Hoa Kỳ vào thập niên 1950.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ "US Bombers," Lloyd S. Jones, 1974

Đặc tính tổng quát

  • Kíp lái: 3
  • Chiều dài: 123 ft 4 in (37,59 m)
  • Sải cánh: 81 ft 4 in (24,79 m)
  • Chiều cao: 25 ft 5 in (7,75 m)
  • Diện tích cánh: 1.650 sq ft (153 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 63.200 lb (28.667 kg)
  • Trọng lượng có tải: 148.300 lb (67.268 kg)
  • Động cơ: 4 × General Electric J73-X24A kiểu turbojet có chế độ đốt tăng lực, lực đẩy 14.000 lbf (62 kN) khi đốt tăng lực

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: Mach 2
  • Tầm bay: 2.380 mi (2.068 nmi; 3.830 km)
  • Trần bay: 51.000 ft (15.545 m)

Vũ khí trang bị

  • Súng: 1 pháo 30mm

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương
Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]