Consolidated XB-41 Liberator

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
XB-41 Liberator
Kiểu Máy bay hộ tống
Nhà chế tạo Consolidated Aircraft
Vào trang bị 1942
Thải loại 1943
Sử dụng chính Hoa Kỳ Không quân Lục quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 1
Phát triển từ Consolidated B-24 Liberator

Consolidated XB-41 Liberator là một chiếc máy bay ném bom Consolidated B-24D Liberator số đuôi 41-11822, được hoán cải thành máy bay tiêm kích hộ tống tầm xa cho các nhiệm vụ ném bom của Không lực 8 Hoa Kỳ tại Châu Âu trong Chiến tranh thế giới II.

Tính năng kỹ chiến thuật (XB-41)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Tài liệu
  • Andrade, John M. U.S. Military Aircraft Designations and Serials since 1909. Earl Shilton, Leicester: Midland Counties Publications, 1979. ISBN 0-904597-22-9.
  • Birdsall, Steve. Log Of The Liberators. Garden City, New York: Doubleday and Company, 1973. ISBN 0-385-03870-4.
  • Davis, Larry. B-24 Liberator in action. Aircraft in Action No. 80. Carrollton, Texas: Squadron/Signal Publications, 1987. ISBN 0-89747-190-3.