Consolidated TBY Sea Wolf

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
TBY Sea Wolf
Cconsolidated TBY-2 on the ground 1945.jpg
Kiểu Máy bay ném bom ngư lôi
Nhà chế tạo Consolidated Aircraft
Nhà thiết kế Vought
Chuyến bay đầu 22 tháng 12-1941
Vào trang bị 1944
Sử dụng chính Hoa Kỳ Hải quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 180

Consolidated TBY Sea Wolf là một loại máy bay ném bom ngư lôi của Hải quân Hoa Kỳ trong Chiến tranh thế giới II. Đối thủ cạnh tranh và có hình dạng rất giống nó là Grumman TBF Avenger, quá trình đưa Sea Wolf vào biên chế bị kéo dài nên nó không tham chiến, chỉ có 180 chiếc được chế tạo trước khi chương trình bị hủy bo sau ngày Nhật Bản đầu hàng hoàn toàn.

Tính năng kỹ chiến thuật (TBY Sea Wolf)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

  • 4 × súng máy M2 Browning ,50 in (12,7 mm)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • 1 × súng máy M1919 Browning ,30 in (7,62 mm)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] M1919 Browning machine gun in ventral mount
  • 2.000 lb (910 kg) bom hoặc 1 quả ngư lôi
  • Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Máy bay có tính năng tương đương

    Danh sách khác

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    Ghi chú
    Tài liệu
    • Ginter, Steve, Bill Chana and Phil Prophett. Vought XTBU-1 & TBY-2 Sea Wolf (Naval Fighters number Thirty-Three). Simi Valley, CA: Ginter Books, 1995. ISBN 0-942612-33-7.

    Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]