Ngón cái

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ngón cái
Duim.jpg
The Thumb.
Chi tiết
Động mạch Princeps pollicis artery
Tĩnh mạch Dorsal venous network of hand
Dây thần kinh Dorsal digital nerves of radial nerve, proper palmar digital nerves of median nerve
Bạch huyết Infraclavicular lymph nodes[1]
Định danh
Latinh Digitus I manus, digitus primus manus, pollex
MeSH cái A01.378.800.667.430.705
Dorlands
/Elsevier
p_27/12655361
TA A01.1.00.053
FMA 24938
Thuật ngữ giải phẫu

Ngón cái là ngón tay thứ nhất của bàn tay. Khi một người đứng ở vị trí giải phẫu (lòng bàn tay đưa về phía trước), ngón cái là ngón xa cơ thể nhất. Ngón cái đưa lên thể hiện sự đồng ý, tán thành.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]