Ngôn Thừa Húc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ngôn Thừa Húc
Tên tiếng Trung 言承旭
Bính âm Yán Chéngxù
Tên khai sinh 廖洋震 / Liào Yángzhèn
Nguyên quán Trung Hoa Dân quốc (Đài Loan)
Sinh 1 tháng 1, 1977 (40 tuổi)
Nghề nghiệp Diễn viên, ca sĩ
Thể loại nhạc Mandopop
Quản lý Sony Music Entertainment (Đài Loan)
Hoạt động liên quan F4
Trang web
chính thức
[1]

Ngôn Thừa Húc (phồn thể: 言承旭; bính âm: Yán Chéngxù) còn có tên tiếng Anh là Jerry Yan, sinh ngày 1 tháng 1 năm 1977, là một diễn viên người Đài Loan, thành viên nhóm F4. Anh có tên khai sinh là Liêu Dương Chấn (phồn thể: 廖洋震; bính âm: Liào Yángzhèn).

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Nhờ vai diễn Đạo Minh Tự (phồn thể: 道明寺; bính âm: Dào Míngsì) trong phim truyền hình Đài Loan vườn sao băng (流星花園) và phần tiếp theo (vườn sao băng 2), Ngôn Thừa Húc đã vang danh tại châu Á. Sau khi loạt phim khép lại, anh cùng với những thành viên khác của F4: Châu Du Dân (Vic Zhou), Ngô Kiến Hào (Vanness Wu), Chu Hiếu Thiên (Ken Zhu) tiếp tục biểu diễn cùng nhau và cho ra đời ba album phòng thu.

Khi không ở trong F4, anh cũng như các thành viên khác có sự nghiệp sô lô khá thành công với cả hai vai trò diễn viên và ca sĩ. Năm 2006, anh đóng vai bác sĩ Su Yi Hwa trong bộ phim truyền hình được đánh giá cao của Đài Loan Bạch sắc cự tháp. Ngôn Thừa Húc tiếp tục diễn xuất trong nhiều phim truyền hình khác như Hot Shot (2008) cùng với Ngô Tôn của Phi Luân Hải và phim Chỉ muốn dựa vào em (2010) với Trần Gia Hoa của S.H.E.

Năm 2004, Ngôn Thừa Húc phát hành đĩa nhạc đầu tay mang tên Jerry for You (phồn thể: 第一次 - Đệ Nhất Thứ). Bài hát "一公尺" (một mét) được xếp thứ 86 trong Hit Fm Annual Top 100 Singles Chart (Hit-Fm年度百首單曲) của Hit Fm Đài Loan năm 2004.[1] Đĩa nhạc này được Liên đoàn Công nghiệp ghi âm quốc tế chi nhánh Hồng Kông đánh giá là một trong 10 đĩa nhạc tiếng phổ thông bán chạy nhất của năm tại IFPI Hong Kong Album Sales Awards năm 2004[2].

Sự nghiệp điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung Vai diễn Diễn cùng
2000 Great Teacher 麻辣鮮師 洪明龍(暴龍)
2001 Meteor Garden 流星花園 Dao Ming Si (道明寺)
Meteor Rain 流星雨~道明寺篇 Dao Ming Si (道明寺)
Love Scar 烈愛傷痕 子霖
2002 Come to My Place 來我家吧 蔡一也
Meteor Garden II 流星花園 II Dao Ming Si (道明寺)
2006 The Hospital 白色巨塔 Su Yihua (蘇怡華)
2008 Hot Shot 籃球火 Dong Fang Xiang (東方翔)
2009 Starlit 心星的淚光 程岳
2010 Pandamen 熊貓人 Policeman Chen (陳警探) - cameo
Down With Love 就想賴著妳 Hạng Vũ Bình (項羽平) Trần Gia Hoa
2011 My Splendid Life 我的燦爛人生 Liu Yuhao (劉宇浩)
2012 In Love We Trust 真爱就这么难?
2013 Unforgettable Love 戀戀不忘 Li Zhong Mo

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm English Title Chinese Title Vai diễn
2004 Magic Kitchen 魔幻厨房 Ho
2012 Ripples of Desire 花漾 Scarface (刀巴)
2012 Heroic Detective

Talk Shows[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa nhạc phòng thu (solo)[sửa | sửa mã nguồn]

Album # Album Info Tracklisting
1st Jerry for You (第一次)
  1. One Meter 一公尺
  2. Be A Good Lover 做個好情人
  3. Memory Pieces 記憶拼圖
  4. Decoration 陪襯品
  5. Want to Love You 想要愛你
  6. Gravity 地心引力
  7. I Want It Now
  8. Isolation 隔離
  9. Forget Myself 忘了自己
  10. Fantasy
2nd Freedom (多出来的自由)
  1. "Thank You"
  2. "我會很愛你" [I Will Love You Very Much] (Sony WALKMAN CF Theme Song)
  3. "在KTV說愛你" [Say I Love You In KTV] (Korean Drama East of Eden Mandarin opening theme song)
  4. "一半" (Yi Ban) [Other Half] (Hot Shot ending theme song(
  5. "去闖" [Go For It]
  6. "多出來的自由" [Freedom]
  7. "黑咖啡日記" [Black Coffee Diary]
  8. "Lost Love"
  9. "愚人節" [April Fool's]
  10. "等你回來" [Wait Till You Come Back]
3rd My Secret Lover (我的秘密情人)
(New + Collection Album)[5]
CD1
  1. Afraid Of The Dark 怕黑
  2. Out Of Favor 失寵
  3. Used To Us Being Together 习惯两个人
  4. One Meter 一公尺
  5. Say I Love You In KTV (Korean Drama "East Of Eden" Opening Theme Song) 在KTV說愛你
  6. Memory Pieces 记忆拼图
  7. I Cannot Leave You 我没有办法离开妳
  8. I've Forgotten 忘了自己
  9. Be A Good Lover 做个好情人
  10. To Be You 要定妳
  11. Isolation 隔离
  12. Wait Till You Come Back 等你回来
  13. Fantasy
  14. Other Half 一半
CD2
  1. You Are My Only Persistence 你是我唯一的执着 - opening theme of The Hospital
  2. Freedom 多出来的自由
  3. I Will Love You 我会很爱妳
  4. Black Coffee Diary 黑咖啡日记
  5. Gravity 地心引力
  6. Only Me 只有我
  7. I Want It Now
  8. April Fool's 愚人节
  9. Lost Love
  10. Decoration 陪衬品
  11. I Want To Love You 想要爱妳
  12. Go For It 去闯
  13. I Really Really Love You 我是真的真的很爱妳
  14. Thank You

Đĩa nhạc của F4[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: F4
  • Meteor Rain (2001)
  • Fantasy 4ever(2002)
  • Waiting for you (2007)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (tiếng Trung) Hit Fm Annual Top 100 Singles Chart- 2004 (#51 to 100) Retrieved 2011-04-08
  2. ^ (tiếng Trung) IFPI Hong Kong 2004 IFPI Hong Kong Album Sales Awards winners list Retrieved 2011-04-19
  3. ^ “Jerry Yan”. imdb.com. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2010. 
  4. ^ “Jerry Yan”. chinesemov.com. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2010. 
  5. ^ (tiếng Trung) Sony Music Taiwan My Secret Lover album info ngày 22 tháng 1 năm 2010. Truy cập 2011-07-23

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]