Nikitin-Shevchenko IS

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
IS
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nguồn gốc Liên Xô Liên Xô
Nhà chế tạo Nikitin
Nhà thiết kế Vasilii Vasilyevich Nikitin & Vladimir Vasilyevich Schyevchyenko
Chuyến bay đầu 6 tháng 11 năm 1940
Số lượng sản xuất 2

Nikitin-Schyevchyenko IS, (Istrebitel Skladnoi – tiêm kích cánh gập), là một loại tiêm kích sản xuất ở Liên Xô từ năm 1938, nhưng đã bị hủy bỏ.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • IS-1
  • IS-2
  • IS-3
  • IS-4

Tính năng kỹ chiến thuật (IS-1)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Gunston, Bill. "Encyclopedia of Russian Aircraft 1875-1995". London:Osprey. 1995. ISBN 1-85532-405-9

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 6.79 m (22 ft 2-1/3 in)
  • Sải cánh: 8.6 m (28 ft 2-1/2 in)
  • Diện tích cánh: 20.83 m2 (224 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1,400 kg (3,086 lb)
  • Trọng lượng có tải: 2,300 kg (5,070 lb)
  • Powerplant: 1 × M-63, 820.27 kW (1,100 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 4 x súng máy ShKAS 7,62mm

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương
Danh sách khác

list of aircraft

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gunston, Bill. "Encyclopaedia of Russian Aircraft 1875-1995". London:Osprey. 1995. ISBN 1-85532-405-9

http://issuu.com/jeanlulu/docs/-aviation--soviet-x-planes--yefim-gordon---bill-gu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]