Nishizawa Yoshiya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Yoshiya Nishizawa
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yoshiya Nishizawa
Ngày sinh 13 tháng 6, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Iruma, Saitama, Nhật Bản
Chiều cao 1,74 m (5 ft 8 12 in)
Vị trí Tiền vệ chạy cánh phải
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Tochigi SC
Số áo 2
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2003–2005 Urawa Red Diamonds
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2010 Urawa Red Diamonds 7 (0)
2010 Thespa Kusatsu 17 (0)
2011– Tochigi SC 94 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Yoshiya Nishizawa (西澤 代志也 Nishizawa Yoshiya?, sinh ngày 13 tháng 6 năm 1987 ở Iruma, Saitama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Tochigi SC.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Tổng cộng
2006 Urawa Red
Diamonds
J1 League 0 0 0 0 0 0 - 0 0
2007 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2008 0 0 1 0 2 0 0 0 3 0
2009 7 0 0 0 7 1 - 14 1
2010 0 0 - 0 0 - 0 0
2010 Thespa Kusatsu J2 League 17 0 1 0 - - 18 0
2011 Tochigi SC 15 0 0 0 - - 15 0
2012 9 0 0 0 - - 9 0
2013 12 0 0 0 - - 12 0
2014 27 0 0 0 - - 27 0
2015 8 0 0 0 - - 8 0
2016 J3 League 23 1 0 0 - - 23 1
Tổng cộng sự nghiệp 118 1 2 0 9 1 0 0 129 2

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Yoshiya Nishizawa Facts”. Guardian.co.uk. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2009. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 252 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 191 out of 290)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]