Nomascus siki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nomascus siki
Southern white-cheeked gibbon.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Primates
Họ (familia)Hylobatidae
Chi (genus)Nomascus
Loài (species)N. siki
Danh pháp hai phần
Nomascus siki
(Delacour, 1951)[2]
Southern White-cheeked Gibbon area.png

Nomascus siki là một loài động vật có vú trong họ Hylobatidae, bộ Linh trưởng. Loài này được Delacour mô tả năm 1951.[2]

Môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này sống ở các khu rừng lá rộng đất thấp, một số quần thể sống ở vùng rừng núi. Như với tất cả các loài vượn, chúng là loài di chuyển trên câyăn quả.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b Nguyen, M.H.; Coudrat, C.N.Z.; Roos, C.; Rawson, B.M.; Duckworth, J.W. (2020). Nomascus siki. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2020: e.T39896A17968765. doi:10.2305/IUCN.UK.2020-2.RLTS.T39896A17968765.en. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2021.
  2. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Nomascus siki”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Nomascus siki tại Wikispecies
  • Phương tiện liên quan tới Nomascus siki tại Wikimedia Commons