Novokuznetsk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Novokuznetsk
Новокузнецк
Новокузнецк Коллаж.jpg
Flag of Novokuznetsk.png
Hiệu kỳ
Wapen Novokoeznetsk.png
Huy hiệu
Vị trí của Novokuznetsk
Novokuznetsk trên bản đồ Nga
Novokuznetsk
Novokuznetsk
Vị trí của Novokuznetsk
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangKemerovo
Thành lập1618
Đặt tên theoIosif Vissarionovich Stalin sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thành phầnCity Duma
 • MayorSergei Dmitrovich Martin
Diện tích
 • Tổng cộng424,27 km2 (16,381 mi2)
Độ cao190 m (620 ft)
Dân số
 • Ước tính (2018)[1]553.638
 • Okrug đô thịNovokuznetsk Urban Okrug
Múi giờ[2] (UTC+7)
Mã bưu chính[3]32 431
Mã điện thoại+7 +7 3843
Thành phố kết nghĩaZaporizhia, Pittsburgh, Haifa, Nizhny Tagil sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaZaporizhia, Pittsburgh, Haifa, Nizhny TagilSửa đổi tại Wikidata
OKTMO32731000001
Trang webwww.admnkz.ru

Novokuznetsk (tiếng Nga: Новокузнецк) là một thành phố và trung tâm hành chính của huyện Novokuznetsky thuộc tỉnh Kemerovo, Nga. Dân số: 549.870 (điều tra dân số 2002). Khu vực đô thị Novokuznetsk bao gồm các thị trấn Kiselyovsk, Mezhdurechensk, và Prokopyevsk có dân số 1.130.000 người.

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “26. Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2018 года”. Truy cập 23 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “Об исчислении времени”. Официальный интернет-портал правовой информации (bằng tiếng Nga). 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019. 
  3. ^ Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (tiếng Nga)

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]