Opolskie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Opolskie
Opole Voivodeship

Województwo opolskie
—  Voivodeship  —
Hình nền trời của Opolskie Opole Voivodeship
Hiệu kỳ của Opolskie Opole Voivodeship
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Opolskie Opole Voivodeship
Huy hiệu
Location within Poland
Location within Poland
Division into counties
Division into counties
Opolskie Opole Voivodeship trên bản đồ Thế giới
Opolskie Opole Voivodeship
Opolskie
Opole Voivodeship
Country Ba Lan
CapitalOpole
Counties
Diện tích
 • Total9.412,5 km2 (36,342 mi2)
Dân số (31-12-2014)
 • Total1.000.858
 • Mật độ11/km2 (28/mi2)
 • Đô thị549.334
 • Rural495.012
Languages
 • Languages
Mã ISO 3166PL-OP sửa dữ liệu
Car platesO
HDI (2017)0.841[1]
very high · 11th
Trang webhttp://www.umwo.opole.pl/

Opolskie là một tỉnh của Ba Lan. Tỉnh lỵ là Opole. Tỉnh có diện tích 9.412,47 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 1.053.723 người.

Các thành phố thị xã[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần (số liệu dân số thời điểm năm 2006)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Sub-national HDI - Area Database - Global Data Lab”. hdi.globaldatalab.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2018.