Park Hae-jin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Park.
Park Hae-jin
Park Hye-jin in 2017.png
Tên bản ngữ 박해진
Sinh Jin Jin
1 tháng 5, 1983 (35 tuổi)
Busan, Hàn Quốc
Quốc tịch Hàn Quốc
Nghề nghiệp Diễn viên, người mẫu
Năm hoạt động 2006 đến nay
Đại lý WM Entertainment
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1 12 in)
Cân nặng 72 kg (159 lb)
Giải thưởng Giải thưởng nghệ thuật Baeksang cho Nam diễn viên được yêu thích nhất Hạng mục Truyền hình
Website http://www.wment.co.kr/
Tên tiếng Hàn
Hangul 박해진
Romaja quốc ngữ Bak Hae-jin
Hán-Việt Phác Hải Trấn

Park Hae Jin (Hangul: 박해진, sinh ngày 1 tháng 5 năm 1983) là một Người mẫu kiêm Diễn viên Hàn Quốc. Anh sinh ra ở Busan, Hàn Quốc. Anh nổi tiếng nhất qua các vai diễn Shin Myung-hoon trong Phía đông vườn địa đàng (East of Eden), Lee Sang-woo trong Seo Young của bố (Seoyoung, My Daughter), Lee Hwi-kyung trong Vì sao đưa anh tới (My Love from the Star), Han Jae Joon trong Bác sĩ xứ lạ (Doctor Stranger)Yoo Jung "sunbae" trong Bẫy tình yêu (Cheese in the Trap).

Cuộc sống cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Cha mẹ Park Hae-jin ly hôn khi anh còn nhỏ, anh chuyển về với mẹ sau 17 năm xa cách.[1]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tác phẩm Vai diễn Kênh
2006 Những nàng công chúa nổi tiếng (Famous Chil Princesses) Yeon Ha-nam KBS
2007 Như trên Thiên đường và Mặt đất (Like Land and Sky) Jung Moo-young KBS
2008 Phía đông vườn địa đàng (East of Eden) Shin Myung-hoon MBC
2009 Nhiệt huyết thương trường (Hot Blood) Ha Ryu KBS
2011 Nhặt ký lấy chồng của Tiền Đa Đa (Qian Duo Duo Jia Ren Ji - 钱多多嫁人记) Xu Fei Hồ Nam TV
2012 Cuộc sống tươi đẹp khác (Another Kind of Splendid Life - 另一种灿烂生活) Liu Da Ming Hồ Nam TV
Seo Young của bố (Seoyoung, My Daughter) Lee Sang-woo KBS
2013 Loves Relativity Li Ang Tây An TV
Vì sao đưa anh tới (My Love from the Star) Lee Hwi-kyung SBS
2014 Bác sĩ xứ lạ (Doctor Stranger) Han Jae Joon / Lee Sung Hoon SBS
Chó săn (Bad guys) Lee Jung-moon OCN
2015 Nam nhân bang (Secret Society of Men – Friends) Zhao Hai Peng
2016 Bẫy tình yêu (Cheese in the Trap) Yoo Jung tvN
Far Away Love (遠得要命的愛情) Shen An Quảng Đông TV
Man To Man Kim Seol Won JTBC

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tác phẩm Vai
2010 The Rhythm of Chopsticks khách mời
2015 Snow in Sea Breeze Lee Sang-woo
2018 Bẫy tình yêu (Cheese in the trap) Yoo Jung

Chương trình tạp kĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chương trình Kênh 
2009 Family Outing SBS
2012 Happy Together KBS
2016 Star Awards 2016 (Show 1) Mediacorp (Channel 8)

Xuất hiện trong video ca nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nghệ sĩ Tựa đề
2007 The Way "Love... It's Painful" (사랑 아프다)

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Lễ trao giải Hạng mục Tác phẩm Kết quả
2006 KBS Drama Awards Best New Actor Famous Chil Princesses Đoạt giải
Best Couple with Lee Tae-ran Đoạt giải
2007 43rd Baeksang Arts Awards Best New Actor (TV) Đoạt giải
KBS Drama Awards Excellence Award, Actor in a Daily Drama Like Land and Sky Đoạt giải
Best Couple with Han Hyo-joo Đoạt giải
2008 MBC Drama Awards Best New Actor East of Eden Đoạt giải
2009 Asia Model Festival Awards Most Popular Male Star N/A Đoạt giải
KBS Drama Awards Excellence Award, Actor in a Mid-length Drama Hot Blood Đề cử
2012 KBS Drama Awards Best Supporting Actor My Daughter Seo-young Đề cử
2014 7th Korea Drama Awards Excellence Award, Actor My Love from the Star Đề cử
7th Style Icon Awards Top 10 Style Icons N/A Đoạt giải
3rd APAN Star Awards Excellence Award, Actor in a Miniseries My Love from the Star Đề cử
SBS Drama Awards Excellence Award, Actor in a Drama Special Doctor Stranger Đề cử
2015 8th Korea Drama Awards Top Excellence Award, Actor Bad Guys Đề cử
KDA Award Đoạt giải
2016 Korean Cable TV Awards 2016 Best Actor Cheese in the Trap Đoạt giải

Danh sách trên chưa bao gồm các giải thưởng Quốc tế (Trung Quốc,..).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Park Hae Jin On His Celeb Friends, Marriage and Comeback”. CJ E&M enewsWorld. 7 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]