Pataca Macau

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pataca Macau
澳門圓 (tiếng Trung)
pataca macaense (tiếng Bồ Đào Nha)


Mã ISO 4217 MOP
Sử dụng tại  Ma Cao
Lạm phát 4,9%
Nguồn Direcção dos Serviços de Estatística e Censos, Q2 2007
Neo vào Hong Kong dollar = MOP$1.03
Đơn vị nhỏ hơn
1/10 毫 (ho) (tiếng Trung)
1/100 仙 (sin) (tiếng Trung) avo
Ký hiệu MOP$
Số nhiều patacas
毫 (ho) (tiếng Trung) avos
Tiền kim loại
Thường dùng 10, 50 avos, MOP$1, MOP$5
Ít dùng 20 avos, MOP$2, MOP$10
Tiền giấy MOP$10, MOP$20, MOP$50, MOP$100, MOP$500, MOP$1000
Cơ quan quản lý tiền tệ Cơ quan Quản lý Tiền tệ Macau
Trang web www.amcm.gov.mo
Nơi in tiền Phát hành:

Banco Nacional Ultramarino
Ngân hàng Trung Quốc
In ấn
Royal Joh. Enschedé

Patacađơn vị tiền tệ chính thức của Macau. Nó có mã ISO 4217MOP và hay được ký hiệu là MOP$. Pataca được cố định theo đô la Hồng Kông.[1] Trong quá khứ, nó từng được cố định vào escudos Bồ Đào Nha. Đơn vị đếm bổ sung của pataca là avos; 1 pataca bằng 100 avos.

Pataca có cả tiền giấy lẫn tiền kim loại. Tiền giấy gồm các loại có mệnh giá 10, 20, 50, 100, 500 và 1.000 pataca. Tiền kim loại gồm các loại có mệnh giá 10, 20, 50 avos và 1, 2, 5, 10 pataca.

Pataca và avos là các từ tiếng Bồ Đào Nha. Pataca Macau còn được gọi bằng tiếng Trung là Áo Môn viên 澳門圓, pataca được gọi là Viên 圓, avos được gọi là tiên 仙 (phát âm như sin). Người Macau còn gọi 10 avos là hào 毫 (phát âm như ).

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tiền Macau tại Wikimedia Commons