Rial Iran

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rial Iran
ریال ایران (tiếng Ba Tư)
Mã ISO 4217 IRR
Ngân hàng trung ương Central Bank of Iran
 Website www.cbi.ir
Sử dụng tại Iran Iran
Lạm phát 20%
 Nguồn The World Factbook, July 2007 est.
Đơn vị lớn hơn
 10 toman
(unofficial)
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 dinar
Ký hiệu ریال
Tiền kim loại 50, 100, 250, 500, 1000 rials
Tiền giấy 100, 200, 500, 1000, 2000, 5000, 10 000, 20 000, 50 000 rials

Rial (tiếng Ba Tư: یال; mã ISO 4217 IRR) là đơn vị tiền tệ chính thức của Iran. Một rial bằng 100 dinar, tuy nhiên đồng rial ngày nay có giá trị quá thấp nên phần lẻ của rial không còn được dùng trong kế toán.

Trên thực tế, ngày nay người Iran sử dụng đơn vị toman có giá trị tương đương 10 rial.

Tiền kim loại đang lưu hành có các mệnh giá: 5, 10, 50, 100, 250, và 500 rial. Đồng 5 và 10 rial vẫn có giá trị lưu hành, nhưng không được phát hành mới nữa.

Tiền giấy đang lưu hành có các mệnh giá: 100, 200, 500, 1000, 2000, 5000, 10.000, 20.000 và 50.000 rial.

Vào ngày 8 tháng 4, 2008, 1 đôla Mỹ đổi được 9.052,5 rial Iran. (Xem tỷ giá hiện hành)


Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng IRR[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng IRR
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tiền Iran tại Wikimedia Commons