Quận Burlington, New Jersey
Giao diện
| Quận Burlington, New Jersey | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang New Jersey | |
Vị trí của New Jersey tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 17/5/1694 |
| Đặt tên theo | Bridlington |
| Seat | Mount Holly |
| Thành phố lớn nhất | Evesham |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 819 mi2 (2,120 km2) |
| • Đất liền | 805 mi2 (2,080 km2) |
| • Mặt nước | 15 mi2 (40 km2) 1.81%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 423.394 |
| • Mật độ | 530/mi2 (203/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| Website | www |
Quận Burlington là một quận trong tiểu bang New Jersey, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Mount Holly nhưng trước đây quận lỵ là Burlington 6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người 2. Năm 2007, ước tính dân số quận này là 423.394 người 2.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích 819 dặm vuông Anh (2.121,2 km2), trong đó có 15 dặm vuông Anh (38,8 km2) là diện tích đất, km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Các quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Mercer - bắc
- Quận Monmouth – đông bắc
- Quận Ocean - đông
- Quận Atlantic - nam
- Quận Camden – tây nam
- Quận Philadelphia, Pennsylvania - tây
- Quận Bucks, Pennsylvania – tây bắc
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1790 | 18.095 | — | |
| 1800 | 21.521 | 18,9% | |
| 1810 | 24.979 | 16,1% | |
| 1820 | 28.822 | 15,4% | |
| 1830 | 31.107 | 7,9% | |
| 1840 | 32.831 | * | 5,5% |
| 1850 | 43.203 | 31,6% | |
| 1860 | 49.730 | 15,1% | |
| 1870 | 53.639 | 7,9% | |
| 1880 | 55.402 | 3,3% | |
| 1890 | 58.528 | 5,6% | |
| 1900 | 58.241 | −0,5% | |
| 1910 | 66.565 | 14,3% | |
| 1920 | 81.770 | 22,8% | |
| 1930 | 93.541 | 14,4% | |
| 1940 | 97.013 | 3,7% | |
| 1950 | 135.910 | 40,1% | |
| 1960 | 224.499 | 65,2% | |
| 1970 | 323.132 | 43,9% | |
| 1980 | 362.542 | 12,2% | |
| 1990 | 395.066 | 9,0% | |
| 2000 | 423.394 | 7,2% | |
| 2009 (ước tính) | 446.108 | [1] | |
| * lost territory historical census data source:[2][3] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "QuickFacts: Burlington County, New Jersey". U.S. Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2007.
- ↑ "New Jersey Resident Population by County: 1880 - 1930". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2007. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2010.
{{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|=(trợ giúp) - ↑ "Geostat Center: Historical Census Browser". University of Virginia Library. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2007.