Quận Dodge, Nebraska
Giao diện
| Quận Dodge, Nebraska | |
|---|---|
Tòa án quận Dodge ở Fremont | |
Vị trí trong tiểu bang Nebraska | |
Vị trí của Nebraska tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 23 tháng 11 năm 1854 |
| Đặt tên theo | Augustus C. Dodge |
| Seat | Fremont |
| Thành phố lớn nhất | Fremont |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 543,002 mi2 (1,406,370 km2) |
| • Đất liền | 528,844 mi2 (1,369,700 km2) |
| • Mặt nước | 14,158 mi2 (36,670 km2) 2.61%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 37.167 |
| • Ước tính (2025) | 38.057 Tăng |
| • Mật độ | 0,068/mi2 (0,026/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 1st |
| Website | dodgecounty |
| • Nebraska county number 27[1] • Nebraska license plate prefix 05[2] | |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 309 | — | |
| 1870 | 4.212 | 1.263,1% | |
| 1880 | 11.263 | 167,4% | |
| 1890 | 19.260 | 71,0% | |
| 1900 | 22.298 | 15,8% | |
| 1910 | 22.145 | −0,7% | |
| 1920 | 23.197 | 4,8% | |
| 1930 | 25.273 | 8,9% | |
| 1940 | 23.799 | −5,8% | |
| 1950 | 26.265 | 10,4% | |
| 1960 | 32.471 | 23,6% | |
| 1970 | 34.782 | 7,1% | |
| 1980 | 35.847 | 3,1% | |
| 1990 | 34.500 | −3,8% | |
| 2000 | 36.160 | 4,8% | |
| 2010 | 36.691 | 1,5% | |
| 2020 | 37.167 | 1,3% | |
| 2025 (ước tính) | 38.057 | [3] | 2,4% |
| U.S. Decennial Census[4] 1790–1960[5] 1900–1990[6] 1990–2000[7] 2010–2020[8] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Nebraska County Names and Numbers" (PDF). Nebraska Department of Revenue. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "Nebraska County Codes". 15 Q Net. ngày 17 tháng 11 năm 2002. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. 2007. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ↑ Forstall, Richard L. (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 2 năm 1999. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "U.S. Census Bureau QuickFacts: Dodge County, Nebraska". www.census.gov (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.