Quận Douglas, Nebraska
Giao diện
| Quận Douglas, Nebraska | |
|---|---|
Tòa án quận Douglas ở Omaha | |
Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Nebraska | |
Vị trí của Nebraska tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 23 tháng 11 năm 1854 |
| Đặt tên theo | Stephen A. Douglas |
| Seat | Omaha |
| Thành phố lớn nhất | Omaha |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 349,342 mi2 (904,790 km2) |
| • Đất liền | 326,540 mi2 (845,700 km2) |
| • Mặt nước | 12,802 mi2 (33,160 km2) 3.66%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 584.526 |
| • Ước tính (2025) | 606.460 Tăng |
| • Mật độ | 1,7/mi2 (0,65/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 2nd |
| Website | douglascounty-ne |
| • Nebraska county number 28[1] • Nebraska license plate prefix 01[2] | |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 4.328 | — | |
| 1870 | 19.982 | 361,7% | |
| 1880 | 37.645 | 88,4% | |
| 1890 | 158.008 | 319,7% | |
| 1900 | 140.590 | −11,0% | |
| 1910 | 168.546 | 19,9% | |
| 1920 | 204.524 | 21,3% | |
| 1930 | 232.982 | 13,9% | |
| 1940 | 247.562 | 6,3% | |
| 1950 | 281.020 | 13,5% | |
| 1960 | 343.490 | 22,2% | |
| 1970 | 389.455 | 13,4% | |
| 1980 | 397.038 | 1,9% | |
| 1990 | 416.444 | 4,9% | |
| 2000 | 463.585 | 11,3% | |
| 2010 | 517.110 | 11,5% | |
| 2020 | 584.526 | 13,0% | |
| 2025 (ước tính) | 606.460 | [3] | 3,8% |
| U.S. Decennial Census[4] 1790–1960[5] 1900–1990[6] 1990–2000[7] 2010–2020[8] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Nebraska County Names and Numbers" (PDF). Nebraska Department of Revenue. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Nebraska County Codes". 15 Q Net. ngày 17 tháng 11 năm 2002. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2024". Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. 2007. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ↑ Forstall, Richard L. (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 2 năm 1999. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "U.S. Census Bureau QuickFacts: Douglas County, Nebraska". www.census.gov (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2026.