Quận Wheeler, Nebraska
Giao diện
| Quận Wheeler, Nebraska | |
|---|---|
Tòa án quận Wheeler ở Bartlett, Nebraska | |
Vị trí trong tiểu bang Nebraska | |
Vị trí của Nebraska tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1877 |
| Đặt tên theo | Daniel H. Wheeler |
| Seat | Bartlett |
| Thành phố lớn nhất | Bartlett |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 576 mi2 (1.491 km2) |
| • Đất liền | 575 mi2 (1.490 km2) |
| • Mặt nước | 0 mi2 (1 km2) 0.07%% |
| • Mật độ | 2/mi2 (1/km2) |
Quận Wheeler là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 886 người. Quận lỵ đóng ở Bartlett.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1491 km2, trong đó có 1 km2 là diện tích mặt nước.