Quận Laramie, Wyoming
| Quận Laramie, Wyoming | |
|---|---|
City and County Building in Cheyenne | |
Vị trí trong tiểu bang Wyoming | |
Vị trí của Wyoming tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1867 |
| Đặt tên theo | Jacques La Ramee |
| Seat | Cheyenne |
| Thành phố lớn nhất | Cheyenne |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2.688 mi2 (6,960 km2) |
| • Đất liền | 2.686 mi2 (6,960 km2) |
| • Mặt nước | 2 mi2 (5 km2) 0.06%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 81.607 |
| • Mật độ | 30,4/mi2 (117/km2) |
| • Mùa hè (DST) | MDT (UTC−6) |
| Website | webgate |
Quận Laramie (tiếng Anh: Laramie County) là quận là đông dân nhất trong 23 quận của tiểu bang Wyoming, Hoa Kỳ. Quận này nằm ở góc đông nam của tiểu bang. Dân số của quận là 81.607 người tại điều tra dân số năm 2000 [1] Quận lỵ là Cheyenne, thủ phủ bang. [2] Vùng đô thị Cheyenne, Wyoming bao gồm quận Laramie. Theo điều tra dân số 2năm 2000, quận đã có 81.607 người, 31.927 hộ, và 21.614 gia đình sống trong quận. Mật độ dân số là 30 người trên mỗi dặm vuông (12/km ²). Có 34.213 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 13 nhà cho mỗi dặm vuông (5/km ²). Tỷ lệ chủng tộc của quận gồm 88,92% người da trắng, 2,60% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,85% người Mỹ bản xứ, 0,95% người châu Á, 0,11% người đảo Thái Bình Dương, 4,00% từ các chủng tộc khác, và 2,57% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 10,90% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc chủng tộc nào. 23,7% là người Đức, 11,1% người Anh, 10,3% người Ailen và 7,4% người Mỹ gốc theo điều tra dân số năm 2000.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1900 | 20.181 | — | |
| 1910 | 26.127 | 29,5% | |
| 1920 | 20.699 | −20,8% | |
| 1930 | 26.845 | 29,7% | |
| 1940 | 33.651 | 25,4% | |
| 1950 | 47.662 | 41,6% | |
| 1960 | 60.149 | 26,2% | |
| 1970 | 56.360 | −6,3% | |
| 1980 | 68.649 | 21,8% | |
| 1990 | 73.142 | 6,5% | |
| 2000 | 81.607 | 11,6% | |
| 2009 (ước tính) | 88.854 | ||
| sources:[1][2] | |||
Các đơn vị dân cư
[sửa | sửa mã nguồn]Thành phố
[sửa | sửa mã nguồn]Thị trấn
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ census.gov Wyoming population by county, 1900-90 accessed ngày 15 tháng 5 năm 2009
- ↑ quickfacts.census.gov - Laramie County Lưu trữ ngày 30 tháng 1 năm 2016 tại Wayback Machine accessed ngày 15 tháng 5 năm 2009