Quận Sussex, Virginia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Sussex, Virginia
Bản đồ
Map of Virginia highlighting Sussex County
Vị trí trong tiểu bang Virginia
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang Virginia
Vị trí của tiểu bang Virginia trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1754
Quận lỵ Sussex
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

493 mi² (1.277 km²)
491 mi² (1.272 km²)
2 mi² (5 km²), 0.43%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ

12.504
26/mi² (10/km²)
Website: sussexcounty.govoffice.com

Quận Sussex là một quận thuộc tiểu bang Virginia, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo Sussex ở Anh. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 12.504 người. Quận lỵ đóng ở Sussex6.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1276 km2, trong đó có 5 km2 là diện tích mặt nước.

Các xa lộ chính[sửa | sửa mã nguồn]

Quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số 2 năm 2000, quận đã có dân số 12.504 người, 4.126 hộ gia đình, và 2.809 gia đình sống trong quận hạt. Mật độ dân số là 26 người trên một dặm vuông (10/km ²). Có 4.653 đơn vị nhà ở với mật độ bình quân 10 trên một dặm vuông (4/km ²). Cơ cấu chủng tộc của quận gồm 36,39% người da trắng, 62,13% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,13% người Mỹ bản xứ, 0,12% châu Á, Thái Bình Dương 0,02%, 0,54% từ các chủng tộc khác, và 0,67% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 0,82% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc một chủng tộc nào.

Có 4.126 hộ, trong đó 28,50% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 45,00% là đôi vợ chồng sống với nhau, 18,90% có nữ hộ và không có chồng, và 31,90% là không gia đình. 28,20% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 12,40% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người. Cỡ hộ trung bình là 2,41 và cỡ gia đình trung bình là 2,94.

Trong quận, cơ cấu độ tuổi dân số đã được trải ra với 19,60% dưới độ tuổi 18, 9,00% 18-24, 34,40% 25-44, 23,60% từ 45 đến 64, và 13,40% từ 65 tuổi trở lên đã được những người. Độ tuổi trung bình là 38 năm. Đối với mỗi 100 nữ có 135,10 nam giới. Đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 142,30 nam giới.

Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đạt $ 31.007, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 36.739. Phái nam có thu nhập trung bình $ 29.307 so với 22.001 $ cho phái nữ. Thu nhập bình quân đầu người quận là 14.670 $. Có 12,80% gia đình và 16,10% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 24,30% những người dưới 18 tuổi và 19,20% của những người 65 tuổi hoặc hơn.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]