Rajkot

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Rajkot
Underbridge Circle Rajkot.jpg
Rajkot trên bản đồ Thế giới
Rajkot
Rajkot
Quốc giaẤn Độ Ấn Độ
BangGujarat
Chính quyền
 • MayorDhansukh Bhanderi
Độ cao134 m (440 ft)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng966,642
Múi giờIST (UTC+05:30)
Mã bưu chính360 001/2/3/4/5/6/7
Mã điện thoại0281
Biển số xeGJ-3

Rajkot Về âm thanh nàypronunciation  (dân số năm 2005 1.252.400 người) là một thành phố ở bang GujaratẤn Độ và là trung tâm hành chính của quận Rajkot.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Rajkot Airport (1971–2000)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 36.4 40.0 43.9 44.4 47.9 45.8 40.6 38.8 42.8 41.9 38.4 36.4 47,9
Trung bình cao °C (°F) 28.2 30.4 35.1 38.7 40.2 37.5 32.9 31.6 33.5 35.7 32.9 29.6 33,9
Trung bình thấp, °C (°F) 12.3 14.3 18.5 22.2 25.0 26.2 25.2 24.2 23.4 22.2 18.3 14.2 20,6
Thấp kỉ lục, °C (°F) −0.6 1.1 6.1 10.0 16.1 20.0 19.4 20.1 16.7 12.2 7.2 2.8 −0,6
Giáng thủy mm (inch) 1.0
(0.039)
0.7
(0.028)
0.1
(0.004)
1.4
(0.055)
4.8
(0.189)
115.2
(4.535)
215.6
(8.488)
127.1
(5.004)
78.3
(3.083)
21.1
(0.831)
10.9
(0.429)
0.5
(0.02)
576,6
(22,701)
Số ngày mưa TB 0.1 0.2 0.0 0.2 0.1 5.0 8.7 7.2 4.4 1.6 0.6 0.1 28,3
Nguồn: India Meteorological Department (record high and low up to 2010)[1][2]
Các thành phố có hơn một triệu người của Ấn Độ
AgraAhmedabadAllahabadAmritsarBangaloreBhopalChennaiCoimbatoreDelhiFaridabadHaoraHyderabadIndoreJabalpurJaipurJamshedpurKalyanKanpurKochiKolkataLucknowLudhianaMaduraiMeerutMumbaiNagpurNashikPatnaPimpri ChinchwadPuneRajkotSuratThaneVadodaraVaranasiVijayawadaVisakhapatnam

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Rajkot Climatological Table Period: 1971–2000” (bằng tiếng Anh). India Meteorological Department. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2015. 
  2. ^ “Ever recorded Maximum and minimum temperatures up to 2010” (PDF) (bằng tiếng Anh). India Meteorological Department. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2015.