Ribemont-sur-Ancre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°57′39″B 2°33′59″Đ / 49,960833°B 2,5663889°Đ / 49.960833; 2.5663889

Ribemont-sur-Ancre

Ribemont-sur-Ancre trên bản đồ Pháp
Ribemont-sur-Ancre
Ribemont-sur-Ancre
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Hauts-de-France
Tỉnh Somme
Quận Amiens
Tổng Corbie
Xã (thị) trưởng Henri Gérard
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 32–115 m (105–377 ft)
(bình quân 39 m/128 ft)
Diện tích đất1 9,23 km2 (3,56 sq mi)
Nhân khẩu2 656  (2006)
 - Mật độ 71 /km2 (180 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 80672/ 80800
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Ribemont-sur-Ancre là một thuộc tỉnh Somme trong vùng Hauts-de-France miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Population history
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
470 476 545 577 566 616 656
Starting in 1962: Population without duplicates

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]