Riedlingen
Giao diện
| Riedlingen | |
|---|---|
Huy hiệu | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Baden-Württemberg |
| Vùng hành chính | Tübingen |
| Huyện | Biberach |
| Phân chia hành chính | 7 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Hans Petermann |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 64,97 km2 (2,509 mi2) |
| Độ cao | 540 m (1,770 ft) |
| Dân số (2020-12-31)[1] | |
| • Tổng cộng | 10.670 |
| • Mật độ | 1,6/km2 (4,3/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 88499 |
| Mã vùng | 07371 |
| Biển số xe | BC |
| Thành phố kết nghĩa | Pöchlarn, Bürgel |
| Website | www.riedlingen.de |
Riedlingen là một xã ở huyện Biberach ở bang Baden-Württemberg thuộc nước Đức. Đô thị này có diện tích 64,96 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 10.670 người.[2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
- ↑ https://web.archive.org/web/20181118143512/https://www.statistik-bw.de/BevoelkGebiet/Bevoelk_I_D_A_vj.csv. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2022.
{{Chú thích web}}:|title=trống hay bị thiếu (trợ giúp)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Riedlingen.