Satō Hisato

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Satō Hisato
Hisato Sato.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Satō Hisato
Ngày sinh 12 tháng 3, 1982 (37 tuổi)
Nơi sinh Saitama, Nhật Bản
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Nagoya Grampus
Số áo TBD
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2000-2001 JEF United Ichihara
2002 Cerezo Osaka
2003-2004 Vegalta Sendai
2005-2016 Sanfrecce Hiroshima
2017- Nagoya Grampus
Đội tuyển quốc gia
2006-2012 Nhật Bản 31 (4)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Satō Hisato (sinh ngày 12 tháng 3 năm 1982) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.

Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Satō Hisato thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản từ năm 2006 đến 2010.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá Nhật Bản
NămTrậnBàn
2006 12 3
2007 7 0
2008 6 0
2009 3 1
2010 3 0
Tổng cộng 31 4

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]